Cách dùng "虽然我很讨厌承认这一点" (suī rán wǒ hěn tǎo yàn chéng rèn zhè yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我很讨厌承认这一点
và dù tôi rất ghét phải thừa nhận,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0162:36
tā他
shì是
huò获
dé得
zhèng政
zhì治
bì庇
hù护
de的
nàn难
mín民
“Anh ấy là người đến đây tị nạn chính trị”
LINE 0262:39
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
wǒ我
hěn很
tǎo讨
yàn厌
chéng承
rèn认
zhè这
yì一
diǎn点
“và dù tôi rất ghét phải thừa nhận,”
LINE 0362:42
tā shì gè hǎo jǐng chá bǐ dà duō shù rén dōu hǎo
他是个好警察 比大多数人都好
“anh ấy là cảnh sát giỏi, hơn đa số mọi người.”
Show Information