Cách dùng "你难道无法看到 我们都看得一清二楚的东西吗?" (nǐ nán dào wú fǎ kàn dào wǒ men dōu kàn dé yì qīng èr chǔ de dōng xī ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
你难道无法看到 我们都看得一清二楚的东西吗?
anh không thấy điều chúng tôi đều thấy rõ sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:05
fēn芬
qí奇
xiān先
shēng生
“Anh Finch,”
LINE 0205:08
PLAYING SCENEnǐ nán dào wú fǎ kàn dào wǒ men dōu kàn dé yì qīng èr chǔ de dōng xī ma ?
你难道无法看到 我们都看得一清二楚的东西吗?
“anh không thấy điều chúng tôi đều thấy rõ sao?”
LINE 0305:10
zhè这
wèi位
nǚ女
shì士
xiǎn显
rán然
bú不
shì是
shuāi摔
dǎo倒
de的
“Người phụ nữ này rõ ràng không ngã.”
Show Information