Cách dùng "事关整个警队的名声" (shì guān zhěng gè jǐng duì de míng shēng) trong hội thoại tiếng Trung
事关整个警队的名声
Và danh tiếng của lực lượng bị đe dọa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:48
wǒ yǐ wéi nǐ shuō zhè ge bù mén shì nèi gé mì shū qīn zì yāo qiú chéng lì de
我以为你说这个部门 是内阁秘书亲自要求成立的
“Cô nói chính bộ trưởng nội các yêu cầu thành lập ban này.”
LINE 0242:51
PLAYING SCENEshì事
guān关
zhěng整
gè个
jǐng警
duì队
de的
míng名
shēng声
“Và danh tiếng của lực lượng bị đe dọa.”
LINE 0342:54
nǐ你
zhè这
me么
shuō说
jiù就
tài太
kuā夸
zhāng张
le了
“Tôi nghĩ nói thế là nói quá.”
Show Information