Cách dùng "所以上头才派我过来 先生 卡尔" (suǒ yǐ shàng tóu cái pài wǒ guò lái xiān shēng kǎ ěr) trong hội thoại tiếng Trung
所以上头才派我过来 先生 卡尔
Nên mới có tôi, thưa anh. Carl.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0146:32
jiào wǒ kǎ ěr bú yào jiào wǒ “ xiān shēng ” wǒ hěn máng yǒu hěn duō shì yào zuò
叫我卡尔 不要叫我“先生” 我很忙 有很多事要做
“Tôi là Carl. Không cần thưa gửi. Tôi rất bận. Nhiều việc phải làm lắm.”
LINE 0246:37
PLAYING SCENEsuǒ yǐ shàng tóu cái pài wǒ guò lái xiān shēng kǎ ěr
所以上头才派我过来 先生 卡尔
“Nên mới có tôi, thưa anh. Carl.”
LINE 0346:40
hěn hǎo hǎo de lìng yí gè fáng jiān lǐ yǒu tuō bǎ hé shuǐ tǒng zhè lǐ yī tuán zāo
很好 好的 另一个房间里 有拖把和水桶 这里一团糟
“Tốt. Ừ. Phòng bên kia có giẻ và xô. Chỗ này bẩn thỉu quá.”
Show Information