Cách dùng "我没有中风 我是中枪了" (wǒ méi yǒu zhòng fēng wǒ shì zhōng qiāng le) trong hội thoại tiếng Trung
我没有中风 我是中枪了
Tôi đâu bị đột quỵ. Tôi bị bắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:31
wǒ我
yǐ以
wéi为
nǐ你
yī一
cè侧
de的
liǎn脸
huì会
………
xià下
chuí垂
dé得
lì厉
hài害
“Tôi tưởng một bên mặt của anh sẽ xệ xuống.”
LINE 0215:34
PLAYING SCENEwǒ méi yǒu zhòng fēng wǒ shì zhōng qiāng le
我没有中风 我是中枪了
“Tôi đâu bị đột quỵ. Tôi bị bắn.”
LINE 0315:37
yǒu有
liú留
xià下
shāng伤
bā疤
zhī之
lèi类
de的
ma吗
??
“Có sẹo hay gì không?”
Show Information