Cách dùng "悬而未决的案子 有人失踪 没人了解具体情况" (xuán ér wèi jué de àn zi yǒu rén shī zōng méi rén liǎo jiě jù tǐ qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
悬而未决的案子 有人失踪 没人了解具体情况
Không lời giải. Những vụ mất tích. Không ai hay biết gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0151:32
zài在
wǒ我
lǎo老
jiā家
xù叙
lì利
yà亚
yǒu有
hěn很
duō多
zhè这
yàng样
de的
àn案
zi子
“Ở Syria quê tôi có nhiều vụ thế này.”
LINE 0251:34
PLAYING SCENExuán ér wèi jué de àn zi yǒu rén shī zōng méi rén liǎo jiě jù tǐ qíng kuàng
悬而未决的案子 有人失踪 没人了解具体情况
“Không lời giải. Những vụ mất tích. Không ai hay biết gì.”
LINE 0351:38
dà bù fèn shí hòu zhǐ yǒu wǒ zài zhuī chá
大部分时候 只有我在追查
“Đa phần chỉ mình tôi đi tìm.”
Show Information