Cách dùng "淡定 说你金枪不倒" (dàn dìng shuō nǐ jīn qiāng bù dào) trong hội thoại tiếng Trung

dàndìng shuōjīnqiāngdào

- Bình tĩnh. - Nói ông vẫn giữ phong độ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
36:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我该说你什么好呢wǒ gāi shuō nǐ shén me hǎo neTa phải nói sao với ông đây?
2淡定 说你金枪不倒dàn dìng shuō nǐ jīn qiāng bù dào- Bình tĩnh. - Nói ông vẫn giữ phong độ,
3还说你宝刀未老啊 姐的地盘hái shuō nǐ bǎo dāo wèi lǎo a jiě de dì pán- Địa bàn của tỷ, - hay nói ông bảo đao chưa cùn?

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 2 of 10)
给她买香香擦手呢
HSK 1
0:03s
gěi tā mǎi xiāng xiāng cā shǒu nemua dầu thơm chà tay cho tỷ ấy.

你们说的是一个人吗
HSK 1
0:03s
nǐ men shuō de shì yí gè rén maChúng ta đang nói về cùng một người à?

一辈子吃不完的猪肉啊
HSK 6
0:03s
yī bèi zi chī bù wán de zhū ròu alà ăn thịt heo cả đời cũng không hết.

这丫头是个实诚人
HSK 7
0:03s
zhè yā tou shì gè shí chéng rénCon bé là người chân thành,

恩公今日的大恩
HSK 5
0:03s
ēn gōng jīn rì de dà ēnĐại ơn đại đức của ân nhân hôm nay,

长玉回来定会报的
HSK 4
0:03s
zhǎng yù huí lái dìng huì bào deTrường Ngọc về chắc chắn sẽ báo đáp.

就是你救了我夫君
HSK 5
0:03s
jiù shì nǐ jiù le wǒ fū jūnLà nhờ huynh cứu phu quân ta.

是有什么事吗
HSK 1
0:03s
shì yǒu shén me shì maCó chuyện gì sao?

没事 没事
HSK 1
0:03s
méi shì méi shìKhông sao, không sao.

是我应该多谢樊娘子才是
HSK 3
0:03s
shì wǒ yīng gāi duō xiè fán niáng zǐ cái shìLà ta nên cảm tạ Phàn nương tử mới phải.

多亏了你这些时日照顾他
HSK 6
0:03s
duō kuī le nǐ zhè xiē shí rì zhào gù tāCũng may có cô chăm sóc huynh ấy thời gian qua.

言正没有东家
HSK 3
0:03s
yán zhèng méi yǒu dōng jiāNgôn Chính không có chủ.

这天底下也没有人敢当他的家
HSK 4
0:03s
zhè tiān dǐ xià yě méi yǒu rén gǎn dāng tā de jiāTrong thiên hạ này, cũng không ai dám nhận là chủ của huynh ấy.

连成亲这么重要的事都不告诉我
HSK 4
0:03s
lián chéng qīn zhè me zhòng yào de shì dōu bù gào sù wǒđến chuyện quan trọng như thành thân cũng chẳng nói cho ta biết,

还是不是 我就不确定了
HSK 5
0:03s
hái shì bú shì wǒ jiù bù què dìng lenên giờ ta cũng không chắc lắm.

也不能全怪他
HSK 5
0:03s
yě bù néng quán guài tācũng không thể trách chàng ấy hết được.

是我求他的
HSK 6
0:03s
shì wǒ qiú tā deLà ta xin chàng ấy đấy.

是输在没长嘴啊
HSK 4
0:03s
shì shū zài méi zhǎng zuǐ a[thua ở chỗ không biết mở miệng.]

怎么就和那杀猪娘子在一块了
HSK 6
0:03s
zěn me jiù hé nà shā zhū niáng zǐ zài yī kuài leSao lại ở bên một cô gái mổ lợn vậy?

究竟是谁要取你性命
HSK 7
0:03s
jiū jìng shì shuí yào qǔ nǐ xìng mìngRốt cuộc là ai muốn lấy mạng huynh?