Cách dùng "是我求他的" (shì wǒ qiú tā de) trong hội thoại tiếng Trung

shìqiúde

Là ta xin chàng ấy đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也不能全怪他yě bù néng quán guài tācũng không thể trách chàng ấy hết được.
2是我求他的shì wǒ qiú tā deLà ta xin chàng ấy đấy.
3你求他做的赘婿nǐ qiú tā zuò de zhuì xùCô xin hắn ở rể,

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 7 of 10)
您让手底下的人照着做便是
HSK 2
0:03s
nín ràng shǒu dǐ xià de rén zhào zhe zuò biàn shìTỷ bảo thuộc hạ làm theo là được.

你这丫头还真是实心眼
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yā tou hái zhēn shì shí xīn yǎnNha đầu muội thật thà quá đấy.

李叔人这么好
HSK 2
0:03s
lǐ shū rén zhè me hǎoLý thúc tốt bụng như thế,

那他的掌柜肯定也是个顶好的人
HSK 4
0:03s
nà tā de zhǎng guì kěn dìng yě shì gè dǐng hǎo de rénchưởng quầy của thúc ấy chắc chắn cũng là người cực kỳ tốt.

他们在天之灵定也是愿意的
HSK 4
0:03s
tā men zài tiān zhī líng dìng yě shì yuàn yì delinh hồn của họ ở trên trời nhất định cũng bằng lòng.

那些老饕餮嘴挑剔得很
HSK 7
0:03s
nà xiē lǎo tāo tiè zuǐ tiāo tī dé hěnMấy lão già tham ăn kia cũng kén chọn lắm.

你先帮我供给楼里年节的卤肉
HSK 6
0:03s
nǐ xiān bāng wǒ gōng jǐ lóu lǐ nián jié de lǔ ròumuội giúp ta cung cấp thịt kho cho quán trong dịp Tết đã,

你这要去新的地方购买新宅
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yào qù xīn de dì fāng gòu mǎi xīn zháiMuội sắp tới nơi khác, mua nhà mới

你先帮我安稳地度过这个年关
HSK 7
0:03s
nǐ xiān bāng wǒ ān wěn dì dù guò zhè ge nián guānmuội giúp ta vượt qua cửa ải cuối năm này êm xuôi trước đã.

这也是个赚钱的好法子
HSK 1
0:03s
zhè yě shì gè zhuàn qián de hǎo fǎ zi[Đây cũng là một cách kiếm tiền hiệu quả.]

那多谢俞掌柜了
HSK 1
0:03s
nà duō xiè yú zhǎng guì leThế đa tạ Du chưởng quầy.

是我要谢你才是
HSK 1
0:03s
shì wǒ yào xiè nǐ cái shìLà ta phải đa tạ muội mới đúng.

都按四十文一斤买进
HSK 4
0:03s
dōu àn sì shí wén yī jīn mǎi jìndù là mùa ít khách hay đông khách.

我给你算五十文
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ suàn wǔ shí wénta trả cho muội 50 đồng nhé.

你以后就在后厨卤肉
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu jiù zài hòu chú lǔ ròuSau này muội cứ kho thịt ở sau bếp,

你过来 我给你拟个合同契书
HSK 7
0:03s
nǐ guò lái wǒ gěi nǐ nǐ gè hé tóng qì shūmuội tới đây, ta soạn một bản khế ước hợp tác cho muội.

我是怕你反悔啊
HSK 3
0:03s
wǒ shì pà nǐ fǎn huǐ aTa sợ muội đổi ý.

今儿高兴 叫什么掌柜
HSK 1
0:03s
jīn ér gāo xìng jiào shén me zhǎng guìHôm nay là ngày vui, gọi chưởng quầy gì chứ?

这弹琵琶的别弹了
HSK 4
0:03s
zhè dàn pí pá de bié dàn leĐừng đàn tỳ bà nữa.

李大厨子 你给我出来
HSK 2
0:03s
lǐ dà chú zi nǐ gěi wǒ chū láiLý đầu bếp, ông ra đây cho ta.