Cách dùng "他们在天之灵定也是愿意的" (tā men zài tiān zhī líng dìng yě shì yuàn yì de) trong hội thoại tiếng Trung
他们在天之灵定也是愿意的
linh hồn của họ ở trên trời nhất định cũng bằng lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
33:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尝到我爹娘的手艺 | cháng dào wǒ diē niáng de shǒu yì | thưởng thức tay nghề của cha mẹ ta, |
| 2▶ | 他们在天之灵定也是愿意的 | tā men zài tiān zhī líng dìng yě shì yuàn yì de | linh hồn của họ ở trên trời nhất định cũng bằng lòng. |
| 3 | 你跟我来 | nǐ gēn wǒ lái | Đi theo ta. |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













