Cách dùng "这对他也是救命之恩哪" (zhè duì tā yě shì jiù mìng zhī ēn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
这对他也是救命之恩哪
cũng là ơn cứu mạng với nó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 替他抓药治病 | tì tā zhuā yào zhì bìng | bốc thuốc trị bệnh cho nó đó, |
| 2▶ | 这对他也是救命之恩哪 | zhè duì tā yě shì jiù mìng zhī ēn nǎ | cũng là ơn cứu mạng với nó rồi. |
| 3 | 樊娘子还是个杀猪娘 | fán niáng zǐ hái shì gè shā zhū niáng | Phàn nương tử còn là người mổ lợn cơ à? |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 1 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.













