Cách dùng "我姐夫入赘我们家的" (wǒ jiě fū rù zhuì wǒ men jiā de) trong hội thoại tiếng Trung

jiězhuìmenjiāde

Tỷ phu ở rể nhà ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不 是入赘bù shì rù zhuìKhông phải, là ở rể.
2我姐夫入赘我们家的wǒ jiě fū rù zhuì wǒ men jiā deTỷ phu ở rể nhà ta.
3入赘rù zhuìỞ rể?

More Clips From Episode

Total 199 clips (Page 1 of 10)
孙公子 快请坐 快请坐
HSK 2
0:03s
sūn gōng zi kuài qǐng zuò kuài qǐng zuòTôn công tử, mời ngồi, mời ngồi.

我也不能见死不救不是
HSK 1
0:03s
wǒ yě bù néng jiàn sǐ bù jiù bú shìTa cũng không thể thấy chết không cứu đúng không?

主要是他命大
HSK 3
0:03s
zhǔ yào shì tā mìng dàChủ yếu do nó cao số.

受不起贵人礼
HSK 3
0:03s
shòu bù qǐ guì rén lǐTa không dám nhận lễ của quý nhân đâu. Ta không dám nhận lễ của quý nhân đâu.

这么说 是有一段因缘了
HSK 2
0:03s
zhè me shuō shì yǒu yī duàn yīn yuán leNói vậy là giữa họ cũng có một mối nhân duyên rồi.

要不然这小两口也不能成亲不是
HSK 1
0:03s
yào bù rán zhè xiǎo liǎng kǒu yě bù néng chéng qīn bú shìNếu không hai đứa nó cũng đã không thành thân rồi.

不 是入赘
HSK 4
0:03s
bù shì rù zhuìKhông phải, là ở rể.

谢九衡 竟然做了赘婿
HSK 4
0:03s
xiè jiǔ héng jìng rán zuò le zhuì xù[Tạ Cửu Hành lại đi ở rể.]

普天之下谁敢
HSK 4
0:03s
pǔ tiān zhī xià shuí gǎn[Trong thiên hạ này, ai dám chứ!]

皇帝老子都不敢让他入赘吧
HSK 6
0:03s
huáng dì lǎo zi dōu bù gǎn ràng tā rù zhuì ba[Hoàng đế còn chẳng dám bảo huynh ấy ở rể đâu nhỉ.]

这对他也是救命之恩哪
HSK 1
0:03s
zhè duì tā yě shì jiù mìng zhī ēn nǎcũng là ơn cứu mạng với nó rồi.

我阿姐可厉害了
HSK 4
0:03s
wǒ ā jiě kě lì hài leTỷ tỷ ta giỏi lắm đấy.

一巴掌就能把猪啰啰拍晕
HSK 7
0:03s
yī bā zhǎng jiù néng bǎ zhū luō luō pāi yūnĐánh một cái thôi là đủ làm heo ngất xỉu luôn.

你到底愿不愿意入赘
HSK 5
0:03s
nǐ dào dǐ yuàn bù yuàn yì rù zhuìrốt cuộc ngươi có chịu ở rể không?

不 知恩图报了
HSK 1
0:03s
bù zhī ēn tú bào leÀ không, nhớ ơn báo ơn.

也不能全算是报恩
HSK 6
0:03s
yě bù néng quán suàn shì bào ēnCũng không thể nói là chỉ vì báo ơn.

这小两口啊恩爱得很
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo liǎng kǒu a ēn ài dé hěnHai đứa nó mặn nồng lắm.

她大伯为了吃绝户占屋子
HSK 5
0:03s
tā dà bó wèi le chī jué hù zhàn wū ziđại bá con bé muốn chiếm đoạt gia sản,

多亏了言正帮忙啊
HSK 6
0:03s
duō kuī le yán zhèng bāng máng amay mà có Ngôn Chính giúp đỡ.

给她买香香擦手呢
HSK 1
0:03s
gěi tā mǎi xiāng xiāng cā shǒu nemua dầu thơm chà tay cho tỷ ấy.