Cách dùng "我熏腊肉熏到眼睛了" (wǒ xūn là ròu xūn dào yǎn jīng le) trong hội thoại tiếng Trung
我熏腊肉熏到眼睛了
Ta làm thịt hun khói, bị khói làm cay mắt thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么会呢 | zěn me huì ne | Sao có thể chứ. |
| 2▶ | 我熏腊肉熏到眼睛了 | wǒ xūn là ròu xūn dào yǎn jīng le | Ta làm thịt hun khói, bị khói làm cay mắt thôi. |
| 3 | 姓孙的走了 | xìng sūn de zǒu le | Tên họ Tôn đi rồi, |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me néng hé yī zhāo zhī xiāng yǒu guò jié nesao có thể có ân oán với thừa tướng đương triều được?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dé ràng yán zhèng zhè xiǎo zi qiàn wǒ zhè fèn ēn qíngTa phải để tên nhãi Ngôn Chính nợ ta ân tình này,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
zuó rì zài gōng táng shàng hái qiáng chēng yìng tǐngHôm qua lúc trên công đường còn gồng mình chịu đựng.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiā de àn zi guān fǔ yǐ jīng jié àn levụ án của nhà con, quan phủ đã kết án rồi. [Nha môn huyện Thanh Bình]










