Cách dùng "我熏腊肉熏到眼睛了" (wǒ xūn là ròu xūn dào yǎn jīng le) trong hội thoại tiếng Trung
我熏腊肉熏到眼睛了
Ta làm thịt hun khói, bị khói làm cay mắt thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
21:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么会呢 | zěn me huì ne | Sao có thể chứ. |
| 2▶ | 我熏腊肉熏到眼睛了 | wǒ xūn là ròu xūn dào yǎn jīng le | Ta làm thịt hun khói, bị khói làm cay mắt thôi. |
| 3 | 姓孙的走了 | xìng sūn de zǒu le | Tên họ Tôn đi rồi, |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng bǎ lǎo jiā de tián liú gěi tā men zhǒngTa muốn để lại ruộng đất ở quê cho họ cày cấy.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu shén me yí wù nǐ yào yī bìng dài zǒu dedi vật gì của cha mẹ đi luôn không?

HSK 6
0:03s
jiù suàn táo mìng yě yào dài shàng de madù là chạy trốn để giữ mạng cũng phải mang theo không?












