Cách dùng "你在生死关头竟然做出这样的事" (nǐ zài shēng sǐ guān tóu jìng rán zuò chū zhè yàng de shì) trong hội thoại tiếng Trung

zàishēngguāntóujìngránzuòchūzhèyàngdeshì

Không ngờ vào thời khắc sinh tử cô lại làm ra chuyện như thế này.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:57
hǎo
róng
cái
dàng
chéng
péng
yǒu

Khó khăn lắm ta mới coi cô là bạn.

LINE 0211:59
PLAYING SCENE
zài
shēng
guān
tóu
jìng
rán
zuò
chū
zhè
yàng
de
shì

Không ngờ vào thời khắc sinh tử cô lại làm ra chuyện như thế này.

LINE 0312:01
dào
wèi
shén
me

Rốt cuộc là vì sao chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp11:59
TMDB ID316780