Cách dùng "把这儿夷为了平地" (bǎ zhè ér yí wèi le píng dì) trong hội thoại tiếng Trung
把这儿夷为了平地
san bằng nơi này.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:47
yòng用
tā他
men们
de的
zhà炸
dàn弹
“đã dùng bom của chúng”
LINE 0219:49
PLAYING SCENEbǎ把
zhè这
ér儿
yí夷
wèi为
le了
píng平
dì地
“san bằng nơi này.”
LINE 0319:52
yí gè yí gè jiā tíng kǔ kǔ jīng yíng jǐ dài rén jī zǎn de zǔ yè
一个一个家庭 苦苦经营 几代人积攒的祖业
“Từng gia đình một, vất vả gây dựng, cơ nghiệp mà mấy đời người tích góp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s