Cách dùng "不值得你一命抵一命" (bù zhí dé nǐ yī mìng dǐ yī mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不值得你一命抵一命
Không đáng để anh một mạng đền một mạng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:01
tā他
de的
mìng命
jiù就
bú不
shì是
mìng命
“Mạng của hắn không phải là mạng à?”
LINE 0208:03
PLAYING SCENEbù不
zhí值
dé得
nǐ你
yī一
mìng命
dǐ抵
yī一
mìng命
“Không đáng để anh một mạng đền một mạng.”
LINE 0308:08
shá yì si nǐ yào qiāng bì wǒ
啥意思 你要枪毙我
“Ý gì đây? Anh muốn xử bắn tôi à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s