Cách dùng "打倒汉奸走狗 枪口朝外响" (dǎ dǎo hàn jiān zǒu gǒu qiāng kǒu cháo wài xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

dǎohànjiānzǒugǒu qiāngkǒucháowàixiǎng

Đả đảo Hán gian tay sai. Họng súng hướng ra ngoài.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:03
wǒ men yào jiàn shè dà zhòng de guó fáng dà jiā qǐ lái wǔ zhuāng

我们要建设大众的国防 大家起来武装

Chúng ta phải xây dựng quốc phòng của đại chúng. Mọi người hãy vùng lên vũ trang.

LINE 0238:09
PLAYING SCENE
dǎ dǎo hàn jiān zǒu gǒu qiāng kǒu cháo wài xiǎng

打倒汉奸走狗 枪口朝外响

Đả đảo Hán gian tay sai. Họng súng hướng ra ngoài.

LINE 0338:13
yào shōu fù shī dì dǎ dǎo rì běn dì guó zhǔ yì

要收复失地 打倒日本帝国主义

Phải thu hồi lại đất đai đã mất. Đả đảo đế quốc Nhật Bản.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp38:09
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 4 of 4)
你知不知道我找你找得要疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ zhǎo nǐ zhǎo dé yào fēng leAnh có biết em tìm anh đến phát điên rồi không?
我差点没被他们枪毙了 干什么呢
HSK 7
0:03s
wǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me nesuýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?
这 这是我没过门的媳妇
HSK 6
0:03s
zhè zhè shì wǒ mò guò mén de xí fùĐây... đây là vợ chưa cưới của tôi.