Cách dùng "对 跟他们干 干 跟他们干" (duì gēn tā men gàn gàn gēn tā men gàn) trong hội thoại tiếng Trung
对 跟他们干 干 跟他们干
Đúng, chiến với chúng. Chiến! Chiến với chúng!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:06
xiǎo guǐ zi bù ràng ǎn huó zán men jiù gēn tā men gàn duì gēn tā men gàn
小鬼子不让俺活 咱们就跟他们干 对 跟他们干
“Lũ quỷ Nhật không cho tôi sống, chúng ta liền chiến với chúng. Đúng. Chiến với chúng.”
LINE 0221:11
PLAYING SCENEduì gēn tā men gàn gàn gēn tā men gàn
对 跟他们干 干 跟他们干
“Đúng, chiến với chúng. Chiến! Chiến với chúng!”
LINE 0321:15
hǎo xiǎng liú xià de dōu shì hǎo yàng de
好 想留下的 都是好样的
“Được. Những người muốn ở lại, đều là hảo hán.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s