Cách dùng "跟我有什么关系嘛" (gēn wǒ yǒu shén me guān xì ma) trong hội thoại tiếng Trung
跟我有什么关系嘛
có liên quan gì đến tôi chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
tā他
yòu又
bú不
shì是
wèi为
le了
jiù救
wǒ我
“Anh ta cũng đâu phải chết để cứu tôi,”
LINE 0224:20
PLAYING SCENEgēn跟
wǒ我
yǒu有
shén什
me么
guān关
xì系
ma嘛
“có liên quan gì đến tôi chứ?”
LINE 0324:23
wǒ我
gěi给
tā他
kē磕
tóu头
xíng行
ma吗
“Tôi lạy anh ta được chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s