Cách dùng "工农兵学商 一齐来救亡" (gōng nóng bīng xué shāng yī qí lái jiù wáng) trong hội thoại tiếng Trung

gōngnóngbīngxuéshāng láijiùwáng

Công nông binh học thương. Cùng nhau đứng lên cứu nước.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:10
jiù zhōng guó zài jīng shén shàng de wū ní zhuó shuǐ děng dài zhe yī cháng quán xīn de dàng dí

旧中国在精神上的污泥浊水 等待着一场全新的荡涤

Thứ bùn nhơ nước đục về mặt tinh thần của Trung Quốc cũ. Đang chờ đợi một cuộc gột rửa hoàn toàn mới.

LINE 0237:22
PLAYING SCENE
gōng nóng bīng xué shāng yī qí lái jiù wáng

工农兵学商 一齐来救亡

Công nông binh học thương. Cùng nhau đứng lên cứu nước.

LINE 0337:26
ná qǐ wǒ men de tiě chuí dāo qiāng zǒu chū gōng chǎng tián zhuāng kè táng

拿起我们的铁锤刀枪 走出工厂田庄课堂

Cầm lấy búa sắt đao súng của chúng ta. Rời khỏi nhà máy, ruộng đồng, lớp học.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp37:22
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 4 of 4)
你知不知道我找你找得要疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ zhǎo nǐ zhǎo dé yào fēng leAnh có biết em tìm anh đến phát điên rồi không?
我差点没被他们枪毙了 干什么呢
HSK 7
0:03s
wǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me nesuýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?
这 这是我没过门的媳妇
HSK 6
0:03s
zhè zhè shì wǒ mò guò mén de xí fùĐây... đây là vợ chưa cưới của tôi.