Cách dùng "鬼子烧杀抢掠" (guǐ zi shāo shā qiǎng lüè) trong hội thoại tiếng Trung
鬼子烧杀抢掠
Giặc Nhật đốt giết cướp bóc,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:22
wǒ liú xià shā yí gè zhuàn yí gè
我留下 杀一个赚一个
“Tôi ở lại. Giết một tên là lời một tên.”
LINE 0222:25
PLAYING SCENEguǐ鬼
zi子
shāo烧
shā杀
qiǎng抢
lüè掠
“Giặc Nhật đốt giết cướp bóc,”
LINE 0322:27
zāo糟
tà蹋
wán完
wǒ我
men们
de的
rén人
“làm nhục người của chúng ta xong,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài xiǎo xīn xiǎo xīn nǐ bù néng jìnNhanh nhanh nhanh! Cẩn thận, cẩn thận. Anh không được vào.

HSK 4
0:03s
wǒ men yī kē xué shēng néng pài shàng dà yòng chǎng le xié diào leSinh viên y khoa chúng tôi có thể giúp được nhiều việc lắm. Rơi giày rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo sūn nǐ gè xué lì shǐ de lái zhè ér bù chún cuì guǒ luàn maLão Tôn, ông học lịch sử. Đến đây không phải là gây rối à?

HSK 5
0:03s
zǒu mǎ shàng rèn de dì yī zhàng jiù qiǎng zhàn le bái jiā zháiTrận đầu tiên vừa mới nhậm chức. Đã chiếm được Bạch Gia Trạch.

HSK 6
0:03s
tè bié dì bái sì lǐ bā xiāng fēi cháng chū míngđặc biệt trắng, nổi tiếng khắp các làng gần xa.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
méi zhāo shuí méi rě shuí jiù bèi guǐ zi gěi huǐ leChẳng chọc ai, chẳng ghẹo ai, thế mà bị lũ quỷ phá hủy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yā gēn jiù méi bǎ zán men zhōng guó rén dāng rén kànvốn dĩ không hề coi người Trung Quốc chúng ta là con người.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ baĐại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s