Cách dùng "你是大英雄 我给你磕头了" (nǐ shì dà yīng xióng wǒ gěi nǐ kē tóu le) trong hội thoại tiếng Trung

shìyīngxióng gěitóule

ngài là đại anh hùng. Tôi lạy ngài đây.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:27
lián
zhǎng

Đại đội trưởng Vu,

LINE 0224:28
PLAYING SCENE
nǐ shì dà yīng xióng wǒ gěi nǐ kē tóu le

你是大英雄 我给你磕头了

ngài là đại anh hùng. Tôi lạy ngài đây.

LINE 0324:35
yú lián zhǎng zǐ dàn bù zhǎng yǎn jīng nǐ bú huì guài wǒ ba

于连长 子弹不长眼睛 你不会怪我吧

Đại đội trưởng Vu, đạn không có mắt. Ngài sẽ không trách tôi chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp24:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 4 of 4)
你知不知道我找你找得要疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ zhǎo nǐ zhǎo dé yào fēng leAnh có biết em tìm anh đến phát điên rồi không?
我差点没被他们枪毙了 干什么呢
HSK 7
0:03s
wǒ chà diǎn méi bèi tā men qiāng bì le gàn shén me nesuýt chút nữa thì bị bọn họ bắn chết rồi. Làm gì đấy?
这 这是我没过门的媳妇
HSK 6
0:03s
zhè zhè shì wǒ mò guò mén de xí fùĐây... đây là vợ chưa cưới của tôi.