Cách dùng "偏偏淹了幸福路" (piān piān yān le xìng fú lù) trong hội thoại tiếng Trung

piānpiānyānlexìng

chỉ có đường Hạnh Phúc là ngập.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:20
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个滨海路没淹zhè ge bīn hǎi lù méi yānĐường Bình Hải không ngập,
2偏偏淹了幸福路piān piān yān le xìng fú lùchỉ có đường Hạnh Phúc là ngập.
3我也很气wǒ yě hěn qìTôi cũng rất tức.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 5 of 7)
有什么不满当面说 少在后边说闲话
HSK 6
0:03s
yǒu shén me bù mǎn dāng miàn shuō shǎo zài hòu biān shuō xián huàCó gì không hài lòng nói thẳng mặt. Ít nói xấu sau lưng.

你们这群猴子 都是生意人 能不能讲点道理啊
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè qún hóu zi dōu shì shēng yì rén néng bù néng jiǎng diǎn dào lǐ aBọn khỉ này. Đều là người làm ăn. Có thể nói chuyện lý lẽ một chút không?

台风天我们命都不要了 帮你们搬货
HSK 6
0:03s
tái fēng tiān wǒ men mìng dōu bú yào le bāng nǐ men bān huòNgày bão, chúng tôi mạng sống cũng bỏ. Giúp các người chuyển hàng.

那钱就是我们该得的 有本事就别让我们搬呀
HSK 7
0:03s
nà qián jiù shì wǒ men gāi dé de yǒu běn shì jiù bié ràng wǒ men bān yaTiền đó là chúng tôi đáng được. Có giỏi thì đừng để chúng tôi chuyển.

从现在开始 还真就不用你搬了
HSK 3
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ hái zhēn jiù bù yòng nǐ bān leTừ giờ trở đi. Thực sự không cần mày chuyển nữa.

你们行行好啊
HSK 2
0:03s
nǐ men xíng xíng hǎo aCác vị làm phúc đi.

给老板上几杯凉茶 下下火 马上马上
HSK 5
0:03s
gěi lǎo bǎn shàng jǐ bēi liáng chá xià xià huǒ mǎ shàng mǎ shàngMời các chủ vài ly trà mát. Giải nhiệt, ngay đây, ngay đây.

你猜猜我给你带了 什么好吃的
HSK 3
0:03s
nǐ cāi cāi wǒ gěi nǐ dài le shén me hǎo chī deBà đoán xem cháu mang về món gì ngon cho bà

你以为奶奶没见识
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi nǎi nǎi méi jiàn shíCháu tưởng bà không biết gì à

结果呢 没多久就败光了
HSK 6
0:03s
jié guǒ ne méi duō jiǔ jiù bài guāng leKết quả thế nào? Chẳng bao lâu là phá sản

你才挣了几个钱
HSK 5
0:03s
nǐ cái zhēng le jǐ gè qiánCháu mới kiếm được bao nhiêu tiền

老子发财啦 老子发财啦
HSK 7
0:03s
lǎo zi fā cái la lǎo zi fā cái laLão tử phát tài rồi Lão tử phát tài rồi

我也跟他们说了 这可不能白停啊
HSK 5
0:03s
wǒ yě gēn tā men shuō le zhè kě bù néng bái tíng aTôi cũng đã nói với họ Đậu ở đây không thể miễn phí

这是我们的地儿 用我们的人 那得付费
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men de dì ér yòng wǒ men de rén nà dé fù fèiĐây là đất của ta Dùng người của ta thì phải trả tiền

就凭我们 不能白站在这里
HSK 5
0:03s
jiù píng wǒ men bù néng bái zhàn zài zhè lǐChỉ dựa vào việc chúng tôi Không thể đứng không ở đây

你们这群工人 也顾不上啊
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè qún gōng rén yě gù bù shàng aMấy anh công nhân này Cũng không lo xuể đâu

站不站是你们的事情 顾不顾得来 是我们的事情
HSK 6
0:03s
zhàn bù zhàn shì nǐ men de shì qíng gù bù gù dé lái shì wǒ men de shì qíngĐứng hay không là việc của các anh Lo được hay không Là việc của chúng tôi

你们不要在我这里 搞事情啊
HSK 5
0:03s
nǐ men bú yào zài wǒ zhè lǐ gǎo shì qíng aCác anh đừng ở chỗ tôi Gây chuyện nữa

不要你们搬 不要动手 不要动手
HSK 5
0:03s
bú yào nǐ men bān bú yào dòng shǒu bú yào dòng shǒuKhông cần các anh khiêng Đừng động thủ, đừng động thủ

快管管他们 快管管他们吧
HSK 2
0:03s
kuài guǎn guǎn tā men kuài guǎn guǎn tā men baMau quản lý bọn họ đi Mau quản lý bọn họ đi