Cách dùng "让一下 让一下 怎么了 不好意思 让一下" (ràng yī xià ràng yī xià zěn me le bù hǎo yì sī ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

ràngxià ràngxià zěnmele hǎo ràngxià

Nhường chút, nhường chút. Sao vậy? Xin lỗi, nhường chút.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 大家让一下 不好意思 不好意思lái dà jiā ràng yī xià bù hǎo yì sī bù hǎo yì sīNào, mọi người tránh ra chút. Xin lỗi, xin lỗi.
2让一下 让一下 怎么了 不好意思 让一下ràng yī xià ràng yī xià zěn me le bù hǎo yì sī ràng yī xiàNhường chút, nhường chút. Sao vậy? Xin lỗi, nhường chút.
3怎么了这是 姐夫 你胆结石又犯了吧zěn me le zhè shì jiě fū nǐ dǎn jié shí yòu fàn le baChuyện gì thế này? Anh rể. Sỏi mật của anh lại tái phát rồi phải không?

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 2 of 7)
这怎么办嘛 淹得太严重了
HSK 6
0:03s
zhè zěn me bàn ma yān dé tài yán zhòng leLàm sao bây giờ? Ngập quá nghiêm trọng rồi.

大家不要挤 一个一个来
HSK 5
0:03s
dà jiā bú yào jǐ yí gè yí gè láiMọi người đừng chen lấn. Từng người một thôi.

解决问题的 对吧 你说那么多有什么用
HSK 3
0:03s
jiě jué wèn tí de duì ba nǐ shuō nà me duō yǒu shén me yònggiải quyết vấn đề cho chúng tôi. Đúng không? Cô nói nhiều thế làm gì.

退地 退了不就完了吗 地肯定是要给大家退的
HSK 5
0:03s
tuì dì tuì le bù jiù wán le ma dì kěn dìng shì yào gěi dà jiā tuì deTrả đất, trả xong là xong chuyện. Đất thì chắc chắn sẽ cho mọi người trả.

什么意思 什么意思 什么意思啊
HSK 2
0:03s
shén me yì si shén me yì si shén me yì si aÝ gì đây? Ý gì đây? Có ý gì thế?

还能有什么意思 就是不给退呗
HSK 5
0:03s
hái néng yǒu shén me yì si jiù shì bù gěi tuì beiCòn ý gì nữa. Là không cho trả chứ sao.

来 都来一起吃呗
HSK 2
0:03s
lái dōu lái yì qǐ chī beiNào, cùng vào ăn đi.

也没什么好东西 只当是垫垫肚子吧
HSK 4
0:03s
yě méi shén me hǎo dōng xī zhǐ dāng shì diàn diàn dǔ zi baCũng chẳng có gì ngon, coi như lót dạ thôi.

我们又不是来吃饭的
HSK 3
0:03s
wǒ men yòu bú shì lái chī fàn deChúng tôi đâu phải đến để ăn cơm.

就是啊 就是 就是 那这么着 地的事咱先不说
HSK 4
0:03s
jiù shì a jiù shì jiù shì nà zhè me zhe dì de shì zán xiān bù shuōĐúng đấy, đúng thế. Thế này đi. Chuyện đất cát khoan hãy nói.

你是领导啊 你应该清楚啊
HSK 5
0:03s
nǐ shì lǐng dǎo a nǐ yīng gāi qīng chǔ aông là lãnh đạo mà. Ông phải rõ chứ.

但是这个幸福路 被淹这个是事实吧
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge xìng fú lù bèi yān zhè ge shì shì shí baNhưng con đường Hạnh Phúc này bị ngập là sự thật đúng không?

我告诉你他要是来了 他现场跟你急眼
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ tā yào shì lái le tā xiàn chǎng gēn nǐ jí yǎnTôi nói cho anh biết, nếu họ đến họ sẽ nổi nóng với anh ngay tại chỗ.

偏偏淹了幸福路
HSK 7
0:03s
piān piān yān le xìng fú lùchỉ có đường Hạnh Phúc là ngập.

月海镇政府的领导班子 他也是人
HSK 5
0:03s
yuè hǎi zhèn zhèng fǔ de lǐng dǎo bān zi tā yě shì rénBan lãnh đạo chính quyền trấn Nguyệt Hải họ cũng là con người.

我 我不退了
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ bù tuì leTôi... tôi không rút lui nữa.

我也不退了 那我也不退了
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù tuì le nà wǒ yě bù tuì leTôi cũng không rút lui nữa. Thế tôi cũng không rút lui nữa.

不退了 不退了 不退了 我们都不退 不退
HSK 5
0:03s
bù tuì le bù tuì le bù tuì le wǒ men dōu bù tuì bù tuìKhông rút! Không rút! Không rút! Chúng tôi đều không rút! Không rút!

我最爱吃的虾酱 好 谢谢刘主任 来 尝尝
HSK 5
0:03s
wǒ zuì ài chī de xiā jiàng hǎo xiè xiè liú zhǔ rèn lái cháng chángMắm tôm tôi thích nhất đấy. Vâng, cảm ơn Chủ nhiệm Lưu. Nào, nếm thử đi.

清清爽爽地给它搬好
HSK 3
0:03s
qīng qīng shuǎng shuǎng dì gěi tā bān hǎochuyển đồ gọn gàng sạch sẽ.