Cách dùng "我 我不退了" (wǒ wǒ bù tuì le) trong hội thoại tiếng Trung
我 我不退了
wǒ wǒ bù tuì le
Tôi... tôi không rút lui nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:53
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也是好多地方被淹了 | yě shì hǎo duō dì fāng bèi yān le | cũng có nhiều nơi bị ngập rồi. |
| 2▶ | 我 我不退了 | wǒ wǒ bù tuì le | Tôi... tôi không rút lui nữa. |
| 3 | 我也不退了 那我也不退了 | wǒ yě bù tuì le nà wǒ yě bù tuì le | Tôi cũng không rút lui nữa. Thế tôi cũng không rút lui nữa. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s
zhè bāng xiǎo zi gǎo gāo jià gǎo qiáng de bù ràng tā men bānLũ nhóc này Đòi giá cao, dùng vũ lực Không cho họ khiêng

HSK 5
0:03s
nǐ bù néng zhè yàng zi ó nǐ zhè yàng zi shì bù zǒu zhèng dào yaCậu không thể như vậy đâu Cậu như thế này Là không đi đường chính đạo đấy

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu bù zǒu zhèng dào ó tán shū nǐ bú yào tīng tā luàn jiǎng aCháu đâu có không đi đường chính đạo Chú Đàm Chú đừng nghe hắn nói bậy

HSK 6
0:03s
gǎn jǐn bǎ tā men dài zǒu gǎn jǐn dài zǒu nà dài wǒ zǒu ma dài wǒ zǒuMau đưa bọn họ đi Mau đưa đi Vậy thì dẫn cháu đi, dẫn cháu đi

HSK 5
0:03s
zhè me duō huò duī zài zhè lǐ duō luàn ya duō yǐng xiǎng jiāo tōng aNhiều hàng hóa chất đống ở đây Lộn xộn quá đi Ảnh hưởng giao thông lắm

HSK 4
0:03s
lái bāng wǒ tuī xià chē zi tuī yī xià xiè xiè nǐ guò lái guò láiLại đây, đẩy giúp xe Đẩy một cái, cảm ơn Cậu lại đây, lại đây

HSK 2
0:03s
zhì qiáng bú shì wǒ shuō nǐ a nǐ kàn nǐ menChí Cường, không phải tôi muốn nói gì đâu, Nhưng nhìn cậu xem,

HSK 7
0:03s
wǒ jué de nǐ hái shì xué diǎn jì shù zhǎo gè zhèng jīng gōng zuò hǎo deTôi thấy cậu nên học một nghề, tìm một công việc tử tế thì hơn.

HSK 2
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ xiàn zài zhè yàng zi jiù shì wāi mén xié dàoý chú là cái kiểu của cháu bây giờ chính là tà đạo.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè bù gǎo qiáng bān ma rén jiā bèi hòu huì jiǎng jiǎng chū nǐ xián huà de yaCháu không phải đang làm "cường thiên" à? Người ta sau lưng sẽ nói, bàn tán về cháu đấy.

HSK 2
0:03s
tán tán zhèn zhǎng tán fù zhèn zhǎng nǐ kuài guò lái kàn nǎTrấn... Trấn trưởng Đàm! Phó Trấn trưởng Đàm! Ông mau lại xem này!

HSK 7
0:03s
zhè bāng rén wú fǎ wú tiān le qī fù rén ma bú shì hǎo de hǎo deBọn này thật vô pháp vô thiên! Chẳng phải bắt nạt người ta sao? Được rồi, được rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn gěi wǒ zhěng chéng zhè yàng nǎ yǒu zhè me gàn shì de nǐ kàn kànÔng xem, họ làm tôi thế này. Đâu có làm việc kiểu này. Ông xem đi.

HSK 4
0:03s
nǎ ér lái de gōng rén a zhè bù dōu shì wǒ zì jǐ de gōng rénCông nhân đâu ra vậy? Đây đều là công nhân của tôi.

HSK 4
0:03s
nà nǐ men yě bié bān jiù shì dà jiā dōu bié bān lái zuò xiàVậy các anh cũng đừng chuyển. Đúng vậy. Mọi người đều đừng chuyển. Nào, ngồi xuống.

HSK 6
0:03s
gàn shén me zuò xià wán wán héng de shì baLàm gì? Ngồi xuống. Chơi... chơi trò côn đồ à?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn gàn shén me ne zhè wǒ zhè shēng yì hái zěn me zuò yaÔng xem đi. Làm gì thế? Thế này tôi còn làm ăn gì nữa?


