Cách dùng "臣有要事上奏" (chén yǒu yào shì shàng zòu) trong hội thoại tiếng Trung
臣有要事上奏
Thần có việc quan trọng cần bẩm báo.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
34:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 遵从圣意 | zūn cóng shèng yì | làm theo thánh ý. |
| 2▶ | 臣有要事上奏 | chén yǒu yào shì shàng zòu | Thần có việc quan trọng cần bẩm báo. |
| 3 | 李卿请讲 二皇子之死事关国体 | lǐ qīng qǐng jiǎng èr huáng zi zhī sǐ shì guān guó tǐ | Lý khanh nói đi. Cái chết của nhị hoàng tử liên quan đến thể diện đất nước, |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ shòu yì wǒ chú diào èr huáng ziRõ ràng là người đã ra lệnh cho con xử lý nhị hoàng tử,

HSK 5
0:03s
xiàn zài guài wǒ shì xiōng guài wǒ shì xiōnggiờ lại trách con giết huynh trưởng, trách con giết huynh trưởng.

HSK 6
0:03s
tài yī shuō shèng shàng lián rì zāo féng dǎ jī yǒu xiē chī bù xiāoThái y nói Thánh thượng chịu cú sốc nhiều ngày nên không chịu nổi,

HSK 3
0:03s
yào bù zán men qù qiú qiú shèng shàng fàng zán men chū jīng bahay là chúng ta đi cầu xin Thánh thượng thả chúng ta rời kinh đi.

HSK 7
0:03s
zhè ge cháo táng wǒ zhēn shì dài gòu le dòng bù dòng jiù diào nǎo dàiTriều đình này ta ở hết nổi rồi, hở ra là rơi đầu,

HSK 2
0:03s
wǒ hái yǒu shì méi bàn wán ne shén me shì a wǒ zěn me bù zhī dàota còn có việc phải làm. Chuyện gì vậy? Sao ta không biết?

HSK 3
0:03s
yǒu xiē huà fēi yào shèng shàng shuō míng bái mamột số chuyện cứ bắt Thánh thượng phải nói rõ ra sao?

HSK 7
0:03s
néng ràng lǎo nú cì hòu zhe nǐ zǒu bù yuān leCó thể để lão nô hầu hạ ngươi đi cũng không oan ức đâu.





