Cách dùng "可圣上自诩为明君" (kě shèng shàng zì xǔ wèi míng jūn) trong hội thoại tiếng Trung
可圣上自诩为明君
kě shèng shàng zì xǔ wèi míng jūn
Nhưng Thánh Thượng tự coi mình là minh quân,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
18:07
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 皆将此事视为亡国之兆 | jiē jiāng cǐ shì shì wèi wáng guó zhī zhào | đều coi đây là điềm mất nước. |
| 2▶ | 可圣上自诩为明君 | kě shèng shàng zì xǔ wèi míng jūn | Nhưng Thánh Thượng tự coi mình là minh quân, |
| 3 | 又一向广开言路 | yòu yí xiàng guǎng kāi yán lù | trước giờ luôn khuyến khích việc can gián. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rén huó zài zhè ge shì shàng gè yǒu gè de fán nǎoCon người sống ở thế gian này đều có đủ loại phiền não.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kě jì shì zì jǐ zuò de jué dìng nà biàn wú yuàn wú huǐNhưng bản thân đã quyết định thì sẽ không oán không hận.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
chè ér yǒu xiāo xī méi yǒu shèng shàng huì bú huìCó tin tức của Triệt Nhi chưa? Liệu Thánh thượng có...

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shèng shàng dā yìng guò nín bú huì shāng zhe èr huáng zi deThánh thượng đã hứa với người sẽ không làm gì nhị hoàng tử.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiān qù bǎ yǔ ér de yuàn zi gěi shōu shí chū láiCon đến viện của Vũ Nhi dọn dẹp trước đi.

HSK 7
0:03s
wǒ men quán fǔ shàng xià de shēng sǐ dōu zài shèng shàng shǒu zhōngMạng sống của toàn phủ chúng ta đều nằm trong tay Thánh thượng.

HSK 7
0:03s
ruò zài yǒu yì xīn shèng shàng jiù huì jiāng wǒ men mǎn mén chāo zhǎnNếu còn mưu đồ gì, Thánh thượng sẽ tịch biên chém đầu cả nhà ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
cháo zhōng shuí rén bù zhī dào nín jiù shì tài zi dǎng de lǐng jūn rén wùTrong triều ai chẳng biết người là người đứng đầu thuộc phe Thái tử.

HSK 7
0:03s
shèng shàng yǐ hòu jué duì bú huì zài zhòng yòng nín le yaVề sau Thánh thượng chắc chắn sẽ không trọng dụng người nữa.

HSK 4
0:03s