Cách dùng "无诏不得外出" (wú zhào bù dé wài chū) trong hội thoại tiếng Trung
无诏不得外出
Không có lệnh thì không được ra ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
1:17
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朕 恩许她 归于忠勇侯府 安心静养 | zhèn ēn xǔ tā guī yú zhōng yǒng hóu fǔ ān xīn jìng yǎng | trẫm ân chuẩn cho nó về phủ Trung Dũng hầu an tâm tĩnh dưỡng. |
| 2▶ | 无诏不得外出 | wú zhào bù dé wài chū | Không có lệnh thì không được ra ngoài. |
| 3 | 每日派太医为她看诊 | měi rì pài tài yī wèi tā kàn zhěn | Mỗi ngày đều phái thái y khám bệnh cho. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s
míng míng shì nǐ shòu yì wǒ chú diào èr huáng ziRõ ràng là người đã ra lệnh cho con xử lý nhị hoàng tử,

HSK 5
0:03s
xiàn zài guài wǒ shì xiōng guài wǒ shì xiōnggiờ lại trách con giết huynh trưởng, trách con giết huynh trưởng.

HSK 6
0:03s
tài yī shuō shèng shàng lián rì zāo féng dǎ jī yǒu xiē chī bù xiāoThái y nói Thánh thượng chịu cú sốc nhiều ngày nên không chịu nổi,

HSK 3
0:03s
yào bù zán men qù qiú qiú shèng shàng fàng zán men chū jīng bahay là chúng ta đi cầu xin Thánh thượng thả chúng ta rời kinh đi.

HSK 7
0:03s
zhè ge cháo táng wǒ zhēn shì dài gòu le dòng bù dòng jiù diào nǎo dàiTriều đình này ta ở hết nổi rồi, hở ra là rơi đầu,

HSK 2
0:03s
wǒ hái yǒu shì méi bàn wán ne shén me shì a wǒ zěn me bù zhī dàota còn có việc phải làm. Chuyện gì vậy? Sao ta không biết?

HSK 3
0:03s
yǒu xiē huà fēi yào shèng shàng shuō míng bái mamột số chuyện cứ bắt Thánh thượng phải nói rõ ra sao?

HSK 7
0:03s
néng ràng lǎo nú cì hòu zhe nǐ zǒu bù yuān leCó thể để lão nô hầu hạ ngươi đi cũng không oan ức đâu.





