Cách dùng "见他二人举止亲昵" (jiàn tā èr rén jǔ zhǐ qīn nì) trong hội thoại tiếng Trung
见他二人举止亲昵
ta thấy hai người cử chỉ thân mật lắm.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:11
zhǐ只
shì是
tòu透
guò过
chuāng窗
zhǐ纸
“Nhưng qua lớp giấy dán cửa sổ,”
LINE 0238:13
PLAYING SCENEjiàn见
tā他
èr二
rén人
jǔ举
zhǐ止
qīn亲
nì昵
“ta thấy hai người cử chỉ thân mật lắm.”
LINE 0338:16
dàn但
hòu后
lái来
“Nhưng sau này”
Show Information