Cách dùng "景夫人护夫心切" (jǐng fū rén hù fū xīn qiè) trong hội thoại tiếng Trung
景夫人护夫心切
Cảnh phu nhân nôn nóng bảo vệ chồng,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:11
wǒ我
xiāng相
xìn信
tā他
huì会
xiǎng想
jǐn尽
bàn办
fǎ法
zhǎo找
nǐ你
suàn算
zhàng账
de的
“ta tin ông ấy sẽ nghĩ mọi cách tính sổ với ngươi.”
LINE 0217:18
PLAYING SCENEjǐng景
fū夫
rén人
hù护
fū夫
xīn心
qiè切
“Cảnh phu nhân nôn nóng bảo vệ chồng,”
LINE 0317:20
wǒ我
qǐ岂
néng能
bù不
chéng成
rén人
zhī之
měi美
ya呀
“sao ta không tác thành được chứ,”
Show Information