Cách dùng "留下来的老伙计长寿" (liú xià lái de lǎo huǒ jì cháng shòu) trong hội thoại tiếng Trung
留下来的老伙计长寿
nhân viên ở lại tiệm Trường Thọ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:26
gāo高
fù副
shǐ使
zhuǎn转
shǒu手
le了
yī一
chù处
yào药
sì肆
“(Lời khai) Cao phó sứ bán lại một tiệm thuốc,”
LINE 0219:29
PLAYING SCENEliú留
xià下
lái来
de的
lǎo老
huǒ伙
jì计
cháng长
shòu寿
“nhân viên ở lại tiệm Trường Thọ”
LINE 0319:31
nǎi乃
shì是
cǐ此
qián前
zhòng中
dú毒
àn案
zhōng中
“là một trong những gián điệp Nam Triệu bán độc”
Show Information