Cách dùng "拿捏住了他什么把柄" (ná niē zhù le tā shén me bǎ bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
拿捏住了他什么把柄
đã nắm được điểm yếu gì đó của hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:05
huò或
zhě者
shuō说
shì是
gāo高
luó罗
qiān迁
“hoặc có thể nói là Cao La Thiên”
LINE 0239:07
PLAYING SCENEná拿
niē捏
zhù住
le了
tā他
shén什
me么
bǎ把
bǐng柄
“đã nắm được điểm yếu gì đó của hắn.”
LINE 0339:10
zhè这
gāo高
luó罗
qiān迁
de的
zuǐ嘴
kě可
bù不
hǎo好
qiào撬
a啊
“Không dễ cạy miệng Cao La Thiên đâu.”
Show Information