Cách dùng "如果被别人捏住了把柄" (rú guǒ bèi bié rén niē zhù le bǎ bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
如果被别人捏住了把柄
nếu để người khác nắm thóp được,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:42
dàn但
yǒu有
yī一
jiàn件
shì事
qíng情
“nhưng có một chuyện”
LINE 0237:43
PLAYING SCENErú如
guǒ果
bèi被
bié别
rén人
niē捏
zhù住
le了
bǎ把
bǐng柄
“nếu để người khác nắm thóp được,”
LINE 0337:46
tā他
de的
qián前
chéng程
jiù就
wán完
le了
“tiền đồ của chàng ấy coi như đi tong.”
Show Information