Cách dùng "甩掉两个跟班才能回来一趟" (shuǎi diào liǎng gè gēn bān cái néng huí lái yī tàng) trong hội thoại tiếng Trung
甩掉两个跟班才能回来一趟
mới cắt đuôi được hai tên tùy tùng để về đây một chuyến.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
wǒ我
yǎn演
le了
yī一
chū出
dà大
xì戏
“Ta phải diễn một vở kịch”
LINE 0206:23
PLAYING SCENEshuǎi甩
diào掉
liǎng两
gè个
gēn跟
bān班
cái才
néng能
huí回
lái来
yī一
tàng趟
“mới cắt đuôi được hai tên tùy tùng để về đây một chuyến.”
LINE 0306:26
kě可
shì是
gāo高
luó罗
qiān迁
tā他
xià下
shǒu手
méi没
gè个
qīng轻
zhòng重
“Nhưng Cao La Thiên ra tay không biết nặng nhẹ,”
Show Information