Cách dùng "他就是受了高副使的指使" (tā jiù shì shòu le gāo fù shǐ de zhǐ shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他就是受了高副使的指使
hắn nghe theo chỉ thị của Cao phó sứ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
jù据
cháng长
shòu寿
jiāo交
dài代
“Theo lời khai của Trường Thọ,”
LINE 0219:40
PLAYING SCENEtā他
jiù就
shì是
shòu受
le了
gāo高
fù副
shǐ使
de的
zhǐ指
shǐ使
“hắn nghe theo chỉ thị của Cao phó sứ,”
LINE 0319:43
wěi伪
zhuāng装
qián潜
fú伏
zài在
cháng长
ān安
“ngụy trang mai phục ở Trường An,”
Show Information