Cách dùng "唯一的骨血却惨遭毒手" (wéi yī de gǔ xuè què cǎn zāo dú shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
唯一的骨血却惨遭毒手
đứa con duy nhất lại bị hãm hại dã man.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:06
dào到
lǎo老
le了
“Đến lúc về già,”
LINE 0214:08
PLAYING SCENEwéi唯
yī一
de的
gǔ骨
xuè血
què却
cǎn惨
zāo遭
dú毒
shǒu手
“đứa con duy nhất lại bị hãm hại dã man.”
LINE 0314:12
lǎo老
chén臣
“Lão thần”
Show Information