Cách dùng "早已做好了玉石俱焚的准备" (zǎo yǐ zuò hǎo le yù shí jù fén de zhǔn bèi) trong hội thoại tiếng Trung
早已做好了玉石俱焚的准备
sớm đã sẵn sàng để hy sinh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:47
wǒ我
gē哥
zhī知
dào道
cǐ此
xíng行
xiōng凶
xiǎn险
“Ca ca ta biết chuyến này nguy hiểm,”
LINE 0222:50
PLAYING SCENEzǎo早
yǐ已
zuò做
hǎo好
le了
yù玉
shí石
jù俱
fén焚
de的
zhǔn准
bèi备
“sớm đã sẵn sàng để hy sinh.”
LINE 0322:52
tā他
sòng送
xìn信
huí回
lái来
de的
gē鸽
zi子
shàng上
“Trên bồ câu huynh ấy gửi thư về”
Show Information