Cách dùng "这要是被人发现了" (zhè yào shì bèi rén fā xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
这要是被人发现了
Việc này mà bị người khác phát hiện,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:00
nǐ你
fēng疯
le了
“Cô điên rồi à?”
LINE 0236:03
PLAYING SCENEzhè这
yào要
shì是
bèi被
rén人
fā发
xiàn现
le了
“Việc này mà bị người khác phát hiện,”
LINE 0336:05
wǒ我
zhè这
nǎo脑
dài袋
hái还
yào要
bù不
yào要
le了
wǒ我
“cái đầu này của ta còn giữ được nữa không?”
Show Information