Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung
第一 不许吃榴莲
Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行啊 听你的 | xíng a tīng nǐ de | Được thôi, nghe lời anh. |
| 2▶ | 第一 不许吃榴莲 | dì yī bù xǔ chī liú lián | Thứ nhất, không được ăn sầu riêng. |
| 3 | 我就吃了一块 熏走了三桌 | wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuō | Em chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
dàn duì jiān jiān bù xíng yī jù huà yě bù xíngNhưng với Tiêm Tiêm thì không được, một câu cũng không được!

HSK 7
0:03s
dàn shì qiú nǐ le nǐ bié tiǎo bō wǒ men zhī jiān de guān xìNhưng cầu xin cô đấy, cô đừng chia rẽ quan hệ của chúng tôi...

HSK 5
0:03s
chá gěi nǐ dào le shuǐ guǒ gěi nǐ qiè le rén zài jiā lǐ kūRót trà cho mẹ, cắt trái cây cho mẹ, còn em ấy thì ở nhà khóc,

HSK 3
0:03s
tā shuō huà suī rán nán tīng dàn xīn lǐ shén me dōu méi yǒu amặc dù mẹ cháu nói chuyện khó nghe, nhưng trong lòng không có ý gì cả.

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me méi jiàn nǐ duì nǐ mèi mèi chū tóu guò neSao mẹ chưa từng thấy con ra mặt cho em gái con?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ jīn tiān ràng nǐ kàn dào wǒ men chǎo jià lecháu xin lỗi, hôm nay để bác phải nhìn thấy cảnh cháu và mẹ cãi nhau.


