Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung

chīliúlián

Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行啊 听你的xíng a tīng nǐ deĐược thôi, nghe lời anh.
2第一 不许吃榴莲dì yī bù xǔ chī liú liánThứ nhất, không được ăn sầu riêng.
3我就吃了一块 熏走了三桌wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuōEm chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết.

More Clips From Episode

Total 210 clips (Page 10 of 11)
要不你们先去我家坐坐
HSK 3
0:03s
yào bù nǐ men xiān qù wǒ jiā zuò zuòHay là hai cô vào nhà cháu ngồi nghỉ đi ạ?

这是可以用指纹的
HSK 7
0:03s
zhè shì kě yǐ yòng zhǐ wén deCửa này dùng dấu vân tay được sao?

我 我给你们弄点水果吧
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ gěi nǐ men nòng diǎn shuǐ guǒ baCháu... cháu cắt trái cây cho hai cô ạ.

对不起对不起 赖我赖我
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ lài wǒ lài wǒXin lỗi, xin lỗi, tại cháu, tại cháu ạ.

麻烦你了 不麻烦
HSK 4
0:03s
má fán nǐ le bù má fánLàm phiền cháu rồi. Không phiền ạ.

你就住在对面呢 对 我哥
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhù zài duì miàn ne duì wǒ gēCháu sống ở đối diện sao? Vâng ạ, anh cháu...

凌霄哥和我小哥 住在这边 我跟我好朋友
HSK 2
0:03s
líng xiāo gē hé wǒ xiǎo gē zhù zài zhè biān wǒ gēn wǒ hǎo péng yǒuAnh Lăng Tiêu và anh nhỏ của cháu sống ở bên này, cháu và bạn thân của cháu

我说呢 你对这屋子这么熟悉
HSK 4
0:03s
wǒ shuō ne nǐ duì zhè wū zi zhè me shú xīHèn gì cháu quen thuộc với nhà bên này như thế.

陈婷阿姨 你搬过来以后 有什么需要我做的
HSK 3
0:03s
chén tíng ā yí nǐ bān guò lái yǐ hòu yǒu shén me xū yào wǒ zuò deCô Trần Đình, sau khi cô dọn sang đây, nếu có việc gì cần giúp

就尽管跟我说 别客气
HSK 4
0:03s
jiù jǐn guǎn gēn wǒ shuō bié kè qìcô cứ gọi cho cháu, cô đừng ngại ạ.

你不知道我们家凌霄啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù zhī dào wǒ men jiā líng xiāo aChị không biết đâu, lúc trước

所以以后凌霄哥 您就放心交给我
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ yǐ hòu líng xiāo gē nín jiù fàng xīn jiāo gěi wǒVậy nên sau này cô cứ yên tâm giao anh Lăng Tiêu cho cháu,

没有 没有 没有 是他回来以后 我们才在一起的
HSK 3
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu shì tā huí lái yǐ hòu wǒ men cái zài yì qǐ deKhông có, không có, không có ạ. Sau khi anh ấy trở về bọn cháu mới quen nhau ạ.

我小时候就很喜欢他
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu jiù hěn xǐ huān tāTừ nhỏ cháu đã rất thích anh ấy.

整天李尖尖长 李尖尖短的 挂在嘴边
HSK 4
0:03s
zhěng tiān lǐ jiān jiān zhǎng lǐ jiān jiān duǎn de guà zài zuǐ biāncả ngày đều Lý Tiêm Tiêm này, Lý Tiêm Tiêm nọ, luôn nhắc về cháu.

有什么好吃的呀 都非要给你带回去
HSK 5
0:03s
yǒu shén me hǎo chī de ya dōu fēi yào gěi nǐ dài huí qùCó món gì ngon đều phải mang về cho cháu mới được.

尖尖 有什么事你就先去忙吧
HSK 3
0:03s
jiān jiān yǒu shén me shì nǐ jiù xiān qù máng baTiêm Tiêm, cháu có việc gì bận thì đi làm đi.

你在家待着别过来
HSK 4
0:03s
nǐ zài jiā dài zhe bié guò láiEm ở nhà đi, đừng sang đó.

你们去新加坡 玩的时候见的是吧 对对对
HSK 1
0:03s
nǐ men qù xīn jiā pō wán de shí hòu jiàn de shì ba duì duì duìlúc anh chị đến Singapore chơi đúng không nhỉ? Đúng đúng đúng.

我说你对尖尖说什么了
HSK 1
0:03s
wǒ shuō nǐ duì jiān jiān shuō shén me leCon hỏi mẹ đã nói gì với Tiêm Tiêm vậy?