Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung
第一 不许吃榴莲
Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行啊 听你的 | xíng a tīng nǐ de | Được thôi, nghe lời anh. |
| 2▶ | 第一 不许吃榴莲 | dì yī bù xǔ chī liú lián | Thứ nhất, không được ăn sầu riêng. |
| 3 | 我就吃了一块 熏走了三桌 | wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuō | Em chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết. |
More Clips From Episode
Total 210 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jì de tā xiǎo de shí hòu tè bié bù xǐ huān wǒTôi nhớ lúc con bé còn nhỏ không hề thích tôi,
![尖尖学长的专访呗 [博安大学校报]](https://media.mandarinclips.com/clips/18187436_jian-jian-xue-zhang-de-zhuan-fang-bei-bo-an-da-xue-xiao-bao_1827880.jpg)
HSK 1
0:03s
jiān jiān xué zhǎng de zhuān fǎng bei [ bó ān dà xué xiào bào ]Bài phỏng vấn đàn anh của Tiêm Tiêm thôi. [Đại thần Vũ Phi khoa Điêu khắc: Tôi không để ý việc người khác mô phỏng tôi.]

HSK 2
0:03s
tā shén me yì si a tā de yì si jiù shì shuō sān xiǎo wú cāiAnh ta có ý gì chứ? Ý của anh ta là "Ba đứa trẻ vô tư"

HSK 7
0:03s
zhè ge shè jì líng gǎn běn lái jiù shì jiān jiān tā men sān xiōng mèi de zhào piānÝ tưởng thiết kế của tác phẩm vốn dĩ là dựa theo hình chụp ba anh em

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng zāo xīn de shì qíng bú yào má fán tāNhưng việc rắc rối như vậy đừng nên làm phiền thầy.

HSK 7
0:03s
nǐ yě bié tài shēng qì le dà bù liǎo sī pò liǎn beiEm cũng đừng tức giận quá. Nhiều lắm thì làm lớn chuyện thôi.

HSK 7
0:03s
zán men jiù bǎ zhào piān fā chū lái rán hòu zhǎo gè xiào bào chéng qīngChúng ta cứ đăng tấm hình đấy lên, rồi đăng lên trên báo trường để chứng minh,

HSK 2
0:03s
nǐ yě bié gàn huó le huí jiā ba wǒ sòng nǐ huí qùEm cũng đừng làm việc nữa, về nhà thôi, chị đưa em về.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù mā shì guò lái bāng wǒ shōu shí dōng xī deBác gái của con sang đây giúp mẹ thu dọn.

HSK 7
0:03s
bào yú gàn a hǎi shēn a shén me de zhǔn bèi gěi nǐ bāo gè tāngbào ngư khô, hải sâm và mấy món khác nữa chuẩn bị nấu canh cho con đấy.

HSK 3
0:03s
nà bù yòng le wǒ kàn jiàn jiān jiān huí lái leVậy không cần nữa. Mẹ thấy Tiêm Tiêm về nhà rồi.

HSK 6
0:03s
líng yī shēng zhè wèi yù yuē de huàn zhě dào leBác sĩ Lăng, bệnh nhân có lịch hẹn đến rồi ạ.

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ jiā lǐ yǒu jí shì má fán ān pái gěi qí tā yī shēng bāng mángXin lỗi, nhà tôi có việc gấp, phiền cô sắp xếp cho bác sĩ khác khám giúp.

HSK 4
0:03s
yuán lái shì zhè me piào liàng kě ài de yí gè xiǎo gū niángThì ra là một cô bé xinh đẹp, dễ thương như vậy.




