Cách dùng "第一 不许吃榴莲" (dì yī bù xǔ chī liú lián) trong hội thoại tiếng Trung

chīliúlián

Thứ nhất, không được ăn sầu riêng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行啊 听你的xíng a tīng nǐ deĐược thôi, nghe lời anh.
2第一 不许吃榴莲dì yī bù xǔ chī liú liánThứ nhất, không được ăn sầu riêng.
3我就吃了一块 熏走了三桌wǒ jiù chī le yī kuài xūn zǒu le sān zhuōEm chỉ ăn một múi thôi. Mùi nồng đến nỗi ba bàn khách chạy hết.

More Clips From Episode

Total 210 clips (Page 8 of 11)
你们俩掰了
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ bāi leHai cháu... không thành sao?

我不想再努力努力嘛
HSK 6
0:03s
wǒ bù xiǎng zài nǔ lì nǔ lì maChẳng phải cháu cũng muốn cố gắng hơn hay sao?

这心里有喜欢的人了
HSK 3
0:03s
zhè xīn lǐ yǒu xǐ huān de rén leChỉ là trong lòng có người khác rồi

我又不属于那种 死缠烂打是吧
HSK 5
0:03s
wǒ yòu bù shǔ yú nà zhǒng sǐ chán làn dǎ shì baTôi cũng đâu phải người đeo bám mãi không buông đâu.

属于那条件特别一般的
HSK 5
0:03s
shǔ yú nà tiáo jiàn tè bié yì bān deanh là người có điều kiện bình thường nhất đấy.

我不就图你个人好嘛
HSK 6
0:03s
wǒ bù jiù tú nǐ gè rén hǎo maTôi cũng chỉ vì anh là người tốt mà thôi.

太明白了 那不是太伤人了吗
HSK 3
0:03s
tài míng bái le nà bú shì tài shāng rén le marõ ràng quá, nếu không tổn thương người khác lắm.

谁也不比谁高贵 您说是吧
HSK 7
0:03s
shuí yě bù bǐ shuí gāo guì nín shuō shì bachẳng ai cao sang hơn ai. Cô nói xem có đúng không?

咱们可以走了吗 能 能 能 我帮你拿
HSK 3
0:03s
zán men kě yǐ zǒu le ma néng néng néng wǒ bāng nǐ náChúng ta đi được chưa? Được, được, được. Tôi cầm giúp anh.

我们先回去了 先走了 钱阿姨 再见
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān huí qù le xiān zǒu le qián ā yí zài jiànBọn tôi về trước đây. Cháu đi ạ, cô Tiền. Tạm biệt.

来 慢点 谢谢
HSK 2
0:03s
lái màn diǎn xiè xièĐây, đi chậm thôi. Cám ơn!

不是 这什么 这什么素质
HSK 6
0:03s
bú shì zhè shén me zhè shén me sù zhìGì vậy chứ? Người gì vậy chứ?

李海潮 我真是看错你了 你就图人漂亮
HSK 7
0:03s
lǐ hǎi cháo wǒ zhēn shì kàn cuò nǐ le nǐ jiù tú rén piào liàngLý Hải Triều, tôi nhìn lầm anh rồi! Anh chỉ thích người đẹp thôi!

我说钱阿姨 你别老在那儿 一个劲吃面好不好
HSK 3
0:03s
wǒ shuō qián ā yí nǐ bié lǎo zài nà ér yí gè jìn chī miàn hǎo bù hǎoCháu nói này cô Tiền, cô đừng cứ ăn mì mãi được không?

刚才那个张老师 跟你怎么回事
HSK 3
0:03s
gāng cái nà ge zhāng lǎo shī gēn nǐ zěn me huí shìVừa nãy cô giáo Trương đó với anh có chuyện gì thế?

那是之前 钱姨给我介绍的对象
HSK 6
0:03s
nà shì zhī qián qián yí gěi wǒ jiè shào de duì xiàngĐó là một người do cô Tiền giới thiệu.

这么多年 你就没碰到合适的
HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ jiù méi pèng dào hé shì deNhiều năm như vậy, anh không gặp được ai thích hợp hay sao?

她老催着钱姨她们 给我找对象
HSK 6
0:03s
tā lǎo cuī zhe qián yí tā men gěi wǒ zhǎo duì xiàngcon bé luôn hối cô Tiền giới thiệu đối tượng cho tôi.

李尖尖这孩子真孝顺
HSK 7
0:03s
lǐ jiān jiān zhè hái zi zhēn xiào shùnCon bé Lý Tiêm Tiêm này đúng là hiếu thảo!

她也希望你跟子秋和好
HSK 7
0:03s
tā yě xī wàng nǐ gēn zi qiū hé hǎoCon bé cũng hy vọng cô và Tử Thu có thể làm lành với nhau.