Cách dùng "干什么 你给我下去" (gàn shén me nǐ gěi wǒ xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
干什么 你给我下去
Làm gì đấy Anh xuống ngay cho tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
12:12
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都没骂你 | wǒ dōu méi mà nǐ | Tôi còn chưa mắng anh. |
| 2▶ | 干什么 你给我下去 | gàn shén me nǐ gěi wǒ xià qù | Làm gì đấy Anh xuống ngay cho tôi |
| 3 | 给我下去 干吗呢你这是 这什么地方 | gěi wǒ xià qù gàn má ne nǐ zhè shì zhè shén me dì fāng | Xuống ngay Anh đang làm cái gì thế này Đây là chỗ nào |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
nǎo zi gòu shǐ shì ba nà zhè shì nǐ zěn me xiǎng bù míng báiĐầu óc cũng nhanh nhạy đấy, đúng không? Thế sao chuyện này anh nghĩ không thông?

HSK 7
0:03s
rén jiā gàn dé hǎo hǎo de nǐ yào gěi rén kāi chú nǐ yào gàn má yaNgười ta đang làm rất tốt, anh lại muốn đuổi người ta. Anh muốn làm cái gì hả?

HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào nǐ bù gào sù wǒ ràng wǒ chū chǒuAnh biết mà anh không bảo tôi, để tôi bị bẽ mặt.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén jiù hú jiǎo mán chán wǒ hú jiǎo zhè shì liǎng mǎ shìAnh đúng là kẻ ngang ngược vô lý. Tôi ngang ngược á? Đây là hai chuyện khác nhau.

HSK 2
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō wǒ zhǎo gè míng bái rén gēn nǐ shuōTôi không nói với anh nữa. Tôi tìm người hiểu chuyện nói với anh.

HSK 4
0:03s
dōu shì wǒ de wèn tí jiā lǐ jiā lǐ zhè diǎn shì wǒ guǎn bù liǎo duì baĐều là vấn đề của tôi. Chuyện trong nhà này nọ, tôi không quản được. Đúng không?

HSK 4
0:03s
zài zhè ér zhuǎn zhèng zěn me le tā yào shì yuàn yì liú xià láiỞ đây, chuyển chính thức thì sao? Nếu cô ấy muốn ở lại,

HSK 3
0:03s
tīng bù míng bái ma shuí gàn dé hǎo dōu néng zhuǎn zhèngAnh không hiểu sao? Ai làm tốt đều có thể chuyển chính thức.

HSK 5
0:03s
gēn shì bú shì nǐ duì xiàng yǒu shén me guān xìViệc đó có liên quan gì đến chuyện cô ấy có phải người yêu anh không?

HSK 5
0:03s
xiǎo yàn yī tīng nà yǎn lèi dōu dōu kuài chū lái leTiểu Yến nghe vậy, nước mắt suýt thì trào ra.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér shuō kāi chú kāi chú kāi chú nǐ xiǎng shén me neAnh còn ở đây nói đuổi việc, đuổi việc, đuổi việc. Anh đang nghĩ gì vậy?

HSK 7
0:03s
shuí shuō yào cí zhí le wǒ gàn dé tǐng hǎo de cí shén me zhí a zhēn shìAi nói là từ chức? Tôi làm tốt lắm. Từ chức cái gì chứ, thật là.

HSK 6
0:03s
zhè méi wèn tí zán jiù huàn yī liàng zhè rén nǎo zi yào shì bù zhuǎn leCái này không vấn đề. Ta đổi một chiếc khác. Còn cái đầu người mà không chịu nghĩ,

HSK 7
0:03s
bú shì mā nǐ shuō shén me ya nǐ bié chuāi zhe míng bái zhuāng hú túKhông phải, mẹ nói gì thế? Con đừng giả vờ ngốc nghếch.

HSK 5
0:03s
yóu wǒ xiān lái tí a xiàn zài dōu shén me nián dài ledo tôi đề xuất trước không? Bây giờ là thời đại nào rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men shí shì qiú shì jiǎng nǐ zhè ge shì qíng bàn dé zhēn shì mán piào liàng deChúng ta nói thực tế một chút, việc này của anh làm thật là đẹp đấy.

HSK 6
0:03s
tā rèn wéi shì zǒu hòu mén le méi yǒu jǔ xián bù bì qīn maAnh ấy cho là đi cửa sau rồi. Không có, tiến cử người hiền không né tránh người thân mà.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu méi shén me shì qíng hái shì bú yào lái wǒ zhè ér leÔng sau này không có việc gì thì đừng đến chỗ tôi nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ mài hún tún shì zhuàn bù liǎo duō shǎo qián dàn wǒ hái zhēn bù zài hū nà qī shíTôi bán hoành thánh Thì kiếm chẳng được bao nhiêu Nhưng tôi thực sự không màng cái bảy mươi đó
