Cách dùng "行 行 行 什么叫行了" (xíng xíng xíng shén me jiào xíng le) trong hội thoại tiếng Trung
行 行 行 什么叫行了
xíng xíng xíng shén me jiào xíng le
Được, được, được Được cái gì
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:56
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我撕了呢 你撕 | wǒ wǒ sī le ne nǐ sī | Tôi... tôi mà xé thì sao Anh cứ xé đi |
| 2▶ | 行 行 行 什么叫行了 | xíng xíng xíng shén me jiào xíng le | Được, được, được Được cái gì |
| 3 | 你回去 别拦着我 | nǐ huí qù bié lán zhe wǒ | Anh về đi Đừng cản tôi |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
xià wǒ yī tiào bú shì jiě zuò cuò wǒ zuò cuò le lái lái láiLàm tôi giật cả mình. Không phải... chị ơi. Ngồi nhầm, tôi ngồi nhầm chỗ. Lại đây, lại đây.

HSK 7
0:03s
zhè yàng wǒ kě yǐ bāng nǐ fēn dān liǎng xià nǐ zhè shén me nǐ bú yào dòngThế này, tôi có thể giúp anh... chia sẻ đôi chút. Anh cái gì thế? Anh đừng động vào.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn yī kàn ma wǒ zhèng zài zuò gōng kè nǐ bú yào fán wǒĐể tôi xem một chút mà. Tôi đang làm bài tập. Anh đừng làm phiền tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zuǐ hǎo suì a kě yǐ ràng wǒ shuō liǎng jù nǐ shì bú shì yòu hē jiǔ leAnh lắm mồm quá. Cho tôi nói vài câu được không? Anh lại uống rượu đúng không?

HSK 5
0:03s
měi sān bǎi gè rén yí gè gōng cè zhè bù guò fēn ba bù guò fēnBa trăm người một nhà vệ sinh Điều này không quá đáng chứ? Không quá đáng

HSK 1
0:03s
yě bú shì yě bú shì zhè ge wǒ men kě yǐ cóng cháng jì yìCũng không hẳn, cũng không hẳn Việc này ta có thể bàn kỹ sau

HSK 7
0:03s
yě tuò kuān yì diǎn lóu zhè ge bù hǎo suí biàn tuò kuān nǐ yào gǎo gǎo qīng chǔcon đường một chút đi Cái này không thể tùy tiện mở rộng Anh phải hiểu rõ

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
bù zhè ge wǒ men zhì shǎo hǎo gōu tōng ma dé yǒu shāng yǒu liàng aKhông, việc này ít nhất cũng dễ trao đổi Phải có qua có lại chứ

HSK 4
0:03s
nǐ chū lái gōng zuò lián gè yìn ní dōu bù dài a shì bú shìAnh đi làm đến son mực cũng không mang Đúng không?

HSK 4
0:03s
lái wǎng lǐ chuán chuán bù dǎ rǎo nǐ men a nǐ men zhè kāi huì neNào, chuyển vào trong chút Không làm phiền các anh nhé Các anh đang họp đúng không

HSK 4
0:03s
lái lái jì xù jì xù jì xù hái dé shì lǎo jiě aNào nào, tiếp tục đi, tiếp tục Vẫn phải là lão Tạ thôi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ bù zì zuò zhǔ zhāng nǐ jiù bú shì gāo xuě méiKhông phải Anh mà không tự ý quyết định thì anh đã không phải là Cao Tuyết Mai

HSK 2
0:03s
nǐ bù xiǎng ná zhǔ yì nǐ bù xiǎng ná zhǔ yì nǐ yě dé ná zhǔ yìAnh không muốn ra chủ ý Anh không muốn ra chủ ý thì anh cũng phải ra chủ ý

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ xià zhe wǒ le nǐ bù guāng yào cān jiā nǐ dé chōng zài qián miànAnh làm tôi sợ đấy. Anh không chỉ phải tham gia. Anh phải xông lên trước.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè huà jiù shuō dào zhè ér le jué dìng de shì shì nǐ jué dìngLời của tôi nói đến đây thôi. Việc quyết định là anh quyết định.

HSK 6
0:03s
chī dàn gāo ba wǒ bù kàn wǒ dòu nǐ ne nǐ zuò jué dìng leĂn bánh đi. Tôi không xem, tôi đùa anh đấy. Anh đã quyết định rồi.