Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别闹 没闹" (bié nào méi nào) trong hội thoại tiếng Trung

别闹 没闹

bié nào méi nào

Đừng đùa. Anh không đùa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
39:35
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好像是地在晃hǎo xiàng shì dì zài huǎngHình như là đất đang rung.
2别闹 没闹bié nào méi nàoĐừng đùa. Anh không đùa.
3我这头晕得很wǒ zhè tóu yūn dé hěnĐầu anh chóng mặt lắm.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 2 of 10)
你干啥 吓我一跳
HSK 6
0:03s
nǐ gàn shá xià wǒ yī tiàoLàm gì vậy? Hết hồn luôn.
你在这儿干啥 看星星
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shá kàn xīng xīngAnh ở đây làm gì? Ngắm sao.
你看星星 我去尿啊 别看啊
HSK 7
0:03s
nǐ kàn xīng xīng wǒ qù niào a bié kàn aAnh ngắm sao, tôi đi tiểu đây. Đừng có nhìn nha!
你们明天想吃什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ men míng tiān xiǎng chī shén me yaMai mấy đứa muốn ăn gì nào?
没问题 明天我就跟他说去 好的 谢谢
HSK 2
0:03s
méi wèn tí míng tiān wǒ jiù gēn tā shuō qù hǎo de xiè xièKhông thành vấn đề. Mai tôi sẽ nói với ông ấy. Vâng, cảm ơn.
你们见着小白鞋了吗 人家不住大通铺
HSK 6
0:03s
nǐ men jiàn zhe xiǎo bái xié le ma rén jiā bú zhù dà tōng pùMấy đứa thấy cô bé Giày Trắng không? Người ta đâu ngủ giường tập thể.
没准儿自己住到服装棚子里去了 不可能
HSK 7
0:03s
méi zhǔn ér zì jǐ zhù dào fú zhuāng péng zi lǐ qù le bù kě néngCó khi qua lều phục trang ngủ rồi. Không thể nào.
她铺盖卷还在这儿呢 动都没动
HSK 2
0:03s
tā pū gài juǎn hái zài zhè ér ne dòng dōu méi dòngChăn gối của cô ấy vẫn còn đây mà. Còn chưa đụng tới.
那有个深水潭 不会掉里头了吧
HSK 5
0:03s
nà yǒu gè shēn shuǐ tán bú huì diào lǐ tou le baChỗ đó có cái vực sâu. Không lẽ rơi xuống đó rồi?
我去服装棚看看去 你跟我去
HSK 2
0:03s
wǒ qù fú zhuāng péng kàn kàn qù nǐ gēn wǒ qùTôi qua lều phục trang xem thử. Đi với tôi.
好的 你也跟我走 好 拿着手电啊
HSK 2
0:03s
hǎo de nǐ yě gēn wǒ zǒu hǎo ná zhuó shǒu diàn aVâng. Cô cũng đi với tôi. Vâng. Cầm theo đèn pin nhé.
问我呢 我还想问你呢
HSK 1
0:03s
wèn wǒ ne wǒ hái xiǎng wèn nǐ neHỏi tôi à? Tôi còn muốn hỏi ông kia.
演完戏人都不见了
HSK 5
0:03s
yǎn wán xì rén dōu bú jiàn leDiễn xong là biến mất tăm.
何大锤 咋了 你们看着小白鞋没有啊 小白鞋
HSK 7
0:03s
hé dà chuí zǎ le nǐ men kàn zhe xiǎo bái xié méi yǒu a xiǎo bái xiéHà Đại Chùy! Sao thế? Mấy người thấy cô bé Giày Trắng không? Cô bé Giày Trắng?
我们洗澡去了 咋能见着她呢 就是
HSK 4
0:03s
wǒ men xǐ zǎo qù le zǎ néng jiàn zhe tā ne jiù shìBọn tôi đi tắm. Làm sao mà thấy cô ta được? Đúng vậy.
服装棚子也没有吗 没有 这人生地不熟能去哪儿
HSK 5
0:03s
fú zhuāng péng zi yě méi yǒu ma méi yǒu zhè rén shēng dì bù shú néng qù nǎ érLều phục trang cũng không có à? Không có. Lạ nước lạ cái thì đi đâu được?
你们赶紧发动人 去江边找一找去
HSK 6
0:03s
nǐ men gǎn jǐn fā dòng rén qù jiāng biān zhǎo yī zhǎo qùMấy người mau huy động mọi người, ra bờ sông tìm đi.
我们去汇报黄主任 行 行 行
HSK 6
0:03s
wǒ men qù huì bào huáng zhǔ rèn xíng xíng xíngBọn tôi đi báo Chủ nhiệm Hoàng. Được, được, được.
我去叫学员班一块去 走 走 走
HSK 6
0:03s
wǒ qù jiào xué yuán bān yī kuài qù zǒu zǒu zǒuTôi đi gọi lớp học viên cùng đi. Đi, đi, đi.
咱先去 走吧 咋走来着
HSK 3
0:03s
zán xiān qù zǒu ba zǎ zǒu lái zheMình đi trước. Đi thôi. Đi đường nào nhỉ?