Cách dùng "地震是个看不见的敌人" (dì zhèn shì gè kàn bú jiàn de dí rén) trong hội thoại tiếng Trung
地震是个看不见的敌人
Động đất là kẻ thù vô hình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
42:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有没有决心 有 | yǒu méi yǒu jué xīn yǒu | Có quyết tâm không? Có! |
| 2▶ | 地震是个看不见的敌人 | dì zhèn shì gè kàn bú jiàn de dí rén | Động đất là kẻ thù vô hình. |
| 3 | 敌暗我明 情况非常复杂 | dí àn wǒ míng qíng kuàng fēi cháng fù zá | Địch ẩn ta lộ, tình hình rất phức tạp. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù wǎn shàng gàn shá qù le gāng cái chī miàn dōu méi jiàn zhe tāTối nay cậu em đi đâu vậy? Lúc ăn mì không thấy ổng đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn sān yuán wǒ liǎ dòu fǔ zhǔ jiǔ lùn yīng xióngTôi với Sanyuan hai đứa nhắm đậu uống rượu luận anh hùng.

HSK 3
0:03s
zhè xiǎo bái xié zhè nán rén zǎ huì zài nǐ zhè ér neChồng của Cô bé Giày Trắng sao lại ở chỗ anh được?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yú lì píng shì bú shì nǐ de wǒ wén guò le bú shì nǐ deDư Lệ Bình, của cậu đúng không? Tôi ngửi rồi, không phải của cậu.

HSK 5
0:03s
chòu sǐ le kuài chū qù ba chòu sǐ leThối chết đi được. Mau ra ngoài đi! Thối chết đi được.










