Cách dùng "那是一辈子的师兄弟呢" (nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì ne) trong hội thoại tiếng Trung

shìbèizideshīxiōngne

Là huynh đệ đồng môn cả đời mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
3:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们以后 会有很长时间都在一起的nǐ men yǐ hòu huì yǒu hěn zhǎng shí jiān dōu zài yì qǐ deSau này các em sẽ ở bên nhau rất lâu đó.
2那是一辈子的师兄弟呢nà shì yī bèi zi de shī xiōng dì neLà huynh đệ đồng môn cả đời mà.
3你要跟他们搞好关系 不能被孤立了知道吗nǐ yào gēn tā men gǎo hǎo guān xì bù néng bèi gū lì le zhī dào maEm phải giữ quan hệ tốt với họ, đừng để bị cô lập, biết chưa?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 10 of 10)
快点 衣服湿了 你慢点 慢点 快
HSK 5
0:03s
kuài diǎn yī fú shī le nǐ màn diǎn màn diǎn kuàiNhanh lên. Áo ướt hết rồi. Chậm thôi, chậm thôi, nhanh lên.

这是你人生挣的第一笔钱啊 收好了
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián a shōu hǎo leĐây là khoản tiền đầu đời cháu kiếm được đó. Cất kỹ vào.

让一下 这回的唐山地震 让一下 让一下
HSK 5
0:03s
ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhèn ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra nào. Trận động đất Đường Sơn lần này Tránh ra, tránh ra nào.

也应该像老师一样 给灾区捐款
HSK 6
0:03s
yě yīng gāi xiàng lǎo shī yī yàng gěi zāi qū juān kuǎnmà cũng nên giống các thầy cô, quyên tiền cho vùng thiên tai.

你的离婚报告 暂时不予批准 我有了
HSK 7
0:03s
nǐ de lí hūn bào gào zàn shí bù yǔ pī zhǔn wǒ yǒu leĐơn ly hôn của đồng chí tạm thời không được phê chuẩn. Tôi có rồi.