Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁啊 民兵 开门" (shuí a mín bīng kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung

谁啊 民兵 开门

shuí a mín bīng kāi mén

Ai vậy? Dân quân đây! Mở cửa!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:02
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁嘛shuí maAi đó?
2谁啊 民兵 开门shuí a mín bīng kāi ménAi vậy? Dân quân đây! Mở cửa!
3狗鼻子又闻到味了 来咧gǒu bí zi yòu wén dào wèi le lái liěLũ mũi chó lại đánh hơi ra rồi. Đến đây!

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 3 of 10)
别闹了 集合
HSK 5
0:03s
bié nào le jí héĐừng đùa nữa. Tập hợp!
你俩在这儿干啥呢 穿衣服 集合了
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ zài zhè ér gàn shá ne chuān yī fú jí hé leHai người làm gì ở đây thế? Mặc đồ vào! Tập hợp rồi!
快 快 快 快 集合了 集合了 集合了
HSK 5
0:03s
kuài kuài kuài kuài jí hé le jí hé le jí hé leNhanh lên! Nhanh, nhanh, nhanh! Tập hợp rồi! Tập hợp! Tập hợp!
快点 快点 快点 来了 集合 集合 集合 鞋呢
HSK 5
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái le jí hé jí hé jí hé xié neNhanh lên, nhanh lên, nhanh lên! Đến đây rồi! Tập hợp! Tập hợp! Tập hợp! Giày đâu rồi?
眼睛都睁不开了 突发情况啊
HSK 6
0:03s
yǎn jīng dōu zhēng bù kāi le tū fā qíng kuàng aMắt còn chẳng mở nổi. Có tình huống khẩn cấp!
是在江边洗澡的时候掉下去了
HSK 4
0:03s
shì zài jiāng biān xǐ zǎo de shí hòu diào xià qù lelà bị rơi xuống lúc tắm bên sông.
你舅是不是跟小白鞋走了 嫑胡说 听见没
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shì bú shì gēn xiǎo bái xié zǒu le báo hú shuō tīng jiàn méiCậu của cháu đi cùng Giày Trắng đúng không? Đừng nói bậy, nghe chưa?
好 好 好 我知 知道了 声音喊得越大越好
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ zhī zhī dào le shēng yīn hǎn dé yuè dà yuè hǎoVâng, vâng, vâng. Cháu biết... biết rồi. Hô càng to càng tốt.
赶紧吧 走 走 快走 快走 快走
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn ba zǒu zǒu kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒuNhanh lên, đi, đi! Đi nhanh, đi nhanh, đi nhanh!
小钉子 啥情况 没有嘛
HSK 7
0:03s
xiǎo dīng zi shá qíng kuàng méi yǒu maĐinh Con, tình hình sao rồi? Không thấy đâu.
那你在这儿找 我带娃们家到底下找去了
HSK 4
0:03s
nà nǐ zài zhè ér zhǎo wǒ dài wá men jiā dào dǐ xià zhǎo qù leVậy cậu tìm ở đây đi. Tôi dẫn bọn nhỏ xuống dưới tìm.
好 你去 你去 注意安全啊 好 好 来
HSK 3
0:03s
hǎo nǐ qù nǐ qù zhù yì ān quán a hǎo hǎo láiĐược, anh đi đi, đi đi. Cẩn thận an toàn nhé! Được, được. Lại đây.
慢点 主任 慢点 走吧 都跟我走 这儿 这儿
HSK 5
0:03s
màn diǎn zhǔ rèn màn diǎn zǒu ba dōu gēn wǒ zǒu zhè ér zhè érChậm thôi, chủ nhiệm, chậm thôi. Đi nào, đi theo tôi hết. Đây này, đây này.
这儿 不 不敢 来来来 跟我走
HSK 2
0:03s
zhè ér bù bù gǎn lái lái lái gēn wǒ zǒuChỗ này... không... không dám. Lại đây, đi theo tôi.
小白鞋 何大锤 何大锤 你在这儿胡闹啥呢
HSK 7
0:03s
xiǎo bái xié hé dà chuí hé dà chuí nǐ zài zhè ér hú nào shá neGiày Trắng! Hà Đại Chùy! Hà Đại Chùy! Anh quậy phá gì ở đây thế?
寻小白鞋呢嘛 这到处乌漆麻黑的
HSK 7
0:03s
xún xiǎo bái xié ne ma zhè dào chù wū qī má hēi deĐang tìm Giày Trắng mà. Khắp nơi tối đen như mực thế này.
学员班的 赶紧回 回 回 回宿舍 走
HSK 6
0:03s
xué yuán bān de gǎn jǐn huí huí huí huí sù shè zǒuLớp học viên, mau về, về, về! Về ký túc xá, đi nào.
人还没找着呢 看着点 看着点 都看着点
HSK 2
0:03s
rén hái méi zhǎo zháo ne kàn zhe diǎn kàn zhe diǎn dōu kàn zhe diǎnVẫn chưa tìm thấy người mà. Coi chừng, coi chừng, ai cũng coi chừng.
咋把娃都带出来了
HSK 3
0:03s
zǎ bǎ wá dōu dài chū lái leSao lại đưa bọn nhỏ ra hết thế này?
小白鞋跟我舅一块走了
HSK 2
0:03s
xiǎo bái xié gēn wǒ jiù yī kuài zǒu leGiày Trắng đi cùng cậu của cháu rồi.