Cách dùng "演完戏人都不见了" (yǎn wán xì rén dōu bú jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
演完戏人都不见了
Diễn xong là biến mất tăm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:36
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 问我呢 我还想问你呢 | wèn wǒ ne wǒ hái xiǎng wèn nǐ ne | Hỏi tôi à? Tôi còn muốn hỏi ông kia. |
| 2▶ | 演完戏人都不见了 | yǎn wán xì rén dōu bú jiàn le | Diễn xong là biến mất tăm. |
| 3 | 那能去哪儿了呀 这是他老家 肯定偷会老相好去了 | nà néng qù nǎ ér le ya zhè shì tā lǎo jiā kěn dìng tōu huì lǎo xiāng hǎo qù le | Thì đi đâu được chứ? Đây là quê ông ấy mà. Chắc lén đi gặp bồ cũ rồi. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 7 of 10)
HSK 5
0:03s
lù ràng kāi lái zǒu lǐng dǎo màn zǒu aTránh đường ra. Nào. Đi thôi. Lãnh đạo đi thong thả ạ.

HSK 5
0:03s
zhè liǎ rén de shì děng huí tuán lǐ yán sù chǔ lǐChuyện của hai người này, về đoàn rồi xử lý nghiêm.

HSK 4
0:03s
zuó tiān wǎn shàng yǎn dé hǎo zhù hè le a xiè xièTối qua diễn hay lắm. Chúc mừng nhé. Cảm ơn.

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ màn màn gēn nǐ shuō gǔn wǒ yě shì pò bù dé yǐ maLát nữa tôi sẽ từ từ kể cho cô. Cút đi. Tôi cũng là bất đắc dĩ thôi mà.

HSK 7
0:03s
sòng shī fù zuò yè xiāo máng bù guò lái nǐ tì tā yī xiàThầy Tống bận làm bữa khuya không kịp. Anh thay ông ấy một bữa.

HSK 4
0:03s
wǒ zuó tiān dào xiàn zài dōu méi shuì jiào ne nà wǒ bù guǎnTừ hôm qua đến giờ tôi chưa ngủ đó. Tôi không cần biết.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tóng zhì men hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo yī lù xīn kǔ le lái lái láiChào các đồng chí. Chào anh, chào anh. Đi đường vất vả rồi. Nào, nào, nào.











