Cách dùng "眼下首要任务是演出" (yǎn xià shǒu yào rèn wù shì yǎn chū) trong hội thoại tiếng Trung
眼下首要任务是演出
Nhiệm vụ trước mắt là biểu diễn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
24:51
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以为是啥光彩的事嘞 | yǐ wéi shì shá guāng cǎi de shì lei | Tưởng là chuyện gì vẻ vang lắm sao? |
| 2▶ | 眼下首要任务是演出 | yǎn xià shǒu yào rèn wù shì yǎn chū | Nhiệm vụ trước mắt là biểu diễn. |
| 3 | 要保证演出顺利完成呢 | yào bǎo zhèng yǎn chū shùn lì wán chéng ne | Phải đảm bảo buổi diễn diễn ra suôn sẻ. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn xīng xīng wǒ qù niào a bié kàn aAnh ngắm sao, tôi đi tiểu đây. Đừng có nhìn nha!

HSK 2
0:03s
méi wèn tí míng tiān wǒ jiù gēn tā shuō qù hǎo de xiè xièKhông thành vấn đề. Mai tôi sẽ nói với ông ấy. Vâng, cảm ơn.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiàn zhe xiǎo bái xié le ma rén jiā bú zhù dà tōng pùMấy đứa thấy cô bé Giày Trắng không? Người ta đâu ngủ giường tập thể.

HSK 7
0:03s
méi zhǔn ér zì jǐ zhù dào fú zhuāng péng zi lǐ qù le bù kě néngCó khi qua lều phục trang ngủ rồi. Không thể nào.

HSK 2
0:03s
tā pū gài juǎn hái zài zhè ér ne dòng dōu méi dòngChăn gối của cô ấy vẫn còn đây mà. Còn chưa đụng tới.

HSK 5
0:03s
nà yǒu gè shēn shuǐ tán bú huì diào lǐ tou le baChỗ đó có cái vực sâu. Không lẽ rơi xuống đó rồi?

HSK 2
0:03s
wǒ qù fú zhuāng péng kàn kàn qù nǐ gēn wǒ qùTôi qua lều phục trang xem thử. Đi với tôi.

HSK 2
0:03s
hǎo de nǐ yě gēn wǒ zǒu hǎo ná zhuó shǒu diàn aVâng. Cô cũng đi với tôi. Vâng. Cầm theo đèn pin nhé.

HSK 7
0:03s
hé dà chuí zǎ le nǐ men kàn zhe xiǎo bái xié méi yǒu a xiǎo bái xiéHà Đại Chùy! Sao thế? Mấy người thấy cô bé Giày Trắng không? Cô bé Giày Trắng?

HSK 4
0:03s
wǒ men xǐ zǎo qù le zǎ néng jiàn zhe tā ne jiù shìBọn tôi đi tắm. Làm sao mà thấy cô ta được? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s
fú zhuāng péng zi yě méi yǒu ma méi yǒu zhè rén shēng dì bù shú néng qù nǎ érLều phục trang cũng không có à? Không có. Lạ nước lạ cái thì đi đâu được?

HSK 6
0:03s
nǐ men gǎn jǐn fā dòng rén qù jiāng biān zhǎo yī zhǎo qùMấy người mau huy động mọi người, ra bờ sông tìm đi.

HSK 6
0:03s
wǒ men qù huì bào huáng zhǔ rèn xíng xíng xíngBọn tôi đi báo Chủ nhiệm Hoàng. Được, được, được.

HSK 6
0:03s
wǒ qù jiào xué yuán bān yī kuài qù zǒu zǒu zǒuTôi đi gọi lớp học viên cùng đi. Đi, đi, đi.





